20 thg 10, 2007

HỌC TIẾNG ANH QUA CÁC BÀI HÁT

Danh sách bài hát
Tên bài hát

Tác giả/Ca sĩ

Lượt nghe

Tải về
We Will Rock You FIVE 16468
Never Forget You Mariah Carey 16714
No Matter What Boyzone 19499
My Oh My Aqua 20977
My Heart Will Go On Celine Dion 39950
I Swear All-4-One 24076
All Out Of Love Air Supply 59640
All I Wanna Do Sheryl Crow 32066
2 Become 1 SPICE GIRLS 158652
Burn Usher 12891
If I Ain't Got You Alicia Keys 6342
American Idiot Green Day 19480
Let's Get It Started Black Eyed Peas 6118
Said I Love You... but I Lied Michael Bolton 19472
Sacrifice Elton John 17659
Papa Paul Anka 31547
Kingston Town Ub40 12351
Hotel California EAGLES 31357
You can win if you want Modern Talking 18893
Unbreak My Heart Toni Braxton 34744
That's Why (you Go Away) Michael Learns To Rock 23727
Sleeping Child Michael Learns To Rock 20494
Season in The Sun Westlife 37092
I Will Be Right Here Waiting For You Bryan Adams 27861
Nothing's Gonna Change My Love For You George Benson 53738
Lemon Tree Fools Garden 39274
Last Thing On My Mind STEPS 20118
In 100 Years Modern Talking 13560
Girl Of My Dreams The Moffatts 22596
Hello Lionel Richie 46189
Get Down Backstreet Boys 30827
Donna Donna Donovan 66428
Coco Jamboo Mr. President 28995
Cheri Cheri Lady Modern Talking 76106
Careless Whispers Wham 36246
Brother Louie Modern Talking 25631
Breaking My Heart Michael Learns To Rock 52514
Boom Boom Boom Boom VENGABOYS 59138
Baby One More Time BRITNEY SPEARS 72207
Big Big World Emilia 81275
Atlantis Is Calling (s.o.s. For Love) Modern Talking 25755
As Long As You Love Me Backstreet Boys 93830
A Room With A View Tony Carey 48638
25 Minutes Michael Learns To Rock 107443
Tunnel of love WESTLIFE 7949
Nothing is impossible WESTLIFE 10471
Every little thing you do WESTLIFE 35822
Fragile heart WESTLIFE 21365
Loneliness knows me by name WESTLIFE 8204
You make me feel WESLIFE 13150
Close your eyes WESTLIFE 37020
No place that far WESTLIFE 5907
Dreams come true WESTLIFE 34314
Puzzle of my heart WESTLIFE 13669
Soledad WESTLIFE 39653
Angel's wings WESTLIFE 27321
Somebody needs you WESTLIFE 12447
Close WESTLIFE 13586
When you're looking like that WESTLIFE 9404
Against all odds WESTLIFE 29549
I Lay My Love On You WESTLIFE 43454
What Makes A Man WESTLIFE 6643
My Love WESTLIFE 49881
I Don't Want To Miss A Thing AEROSMITH 18454
You've Got A Way Shania Twain 15946
IT MUST HAVE BEEN LOVE Roxette 10763

http://www.globaledu.com.vn/Song.aspx

Khóa học tiếng Anh giao tiếp - HOW TO USE ENGLISH

WORD USAGE
a / an
able
about
not about to
above
access
accompany
acquiesce in / acquiesce to
act / action
admission / admittance
adopted / adoptive
advance / advancement
adverse / averse
advise
affect / effect
affinity
affirmative
agenda
aggravate
alibi
all that
all in negative sentences
alleged
all right / alright
allude / allusion / refer / reference
alongside / alongside of
alternative / two or more alternatives
alternative used as an adjective
although / though
altogether / all together
anticipate
unanticipated
anxious
apparent
arrant / errant
assure / ensure / insure
awhile / a while
backward / backwards
bad / badly
beside / besides
better and best
between and among
bimonthly / biweekly / semimonthly / semiweekly
boast
born / borne
both
bring and take
capital / capitol
careen / career
center
certain
compare to / compare with
complement / compliment
compose / comprise
contact
continual / continuous
continuance / continuation
convince / persuade
could care less / couldn’t care less
definite / definitive
deprecate / depreciate
different from / different than
discreet / discrete
distinct / distinctive
dive
doubt and doubtful with that, whether, or if
drunk / drunken
due to
elder / eldest
elicit / illicit
equable / equitable
equal
escape
everyplace / anyplace / someplace / no place
exceptionable / exceptional
fact
farther / further
fewer / less
finalize
firstly
firstly
flammable / inflammable
follow
foot
forceful / forcible / forced
former / latter
fortuitous / fortunate
founder / flounder
fulsome
go
good / well
got / gotten
graduate
grow
hang
headquarter
healthy / healthful
historic / historical
if or whether
important
impracticable / impractical
in behalf of / on behalf of
incredible / incredulous
individual
Infrastructure
intense / intensive
interface
ironic
its / it’s
lack
late
lay / lie
leave / let
lifestyle
ize
Từ nguyên
-ability
-able
-acea
-ad
-ado
-age
-aholic
-algia
-archy
-aster
a (1)
a (2)
a capella
a priori
A&P
a- (1)
a- (2)
a- (3)

http://www.globaledu.com.vn/Course/UseEnglish.aspx

Khóa học tiếng Anh giao tiếp - NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

TO BE
To be badly off: Nghèo xơ xác
To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền
To be athirst for sth: Khát khao cái gì
To be a bad fit: Không vừa
To be abashed: Bối rối, hoảng hốt
To be called away: Bị gọi ra ngoài
To be dainty: Khó tính
To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học
To be faced with a difficulty: Đ­ương đầu với khó khăn
To be game: Có nghị lực, gan dạ
To be hard pressed: Bị đuổi gấp
To be in (secret) communication with the enemy: T­ư thông với quân địch
To be incapacitated from voting: Không có t­ư cách bầu cử
To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng
To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa
To be near of kin: Bà con gần
To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
To be off (with) one's bargain: Thất ­ước trong việc mua bán
To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn
To be one's own enemy: Tự hại mình
To be paid a good screw: Đ­ợc trả l­ương hậu hỉ
To be qualified for a post: Có đủ t­ư cách để nhận một chức vụ
To be raised to the bench: Đ­ợc cất lên chức thẩm phán
To be sb's dependence: Là chỗ n­ơng tựa của ai
To be taken aback: Ngạc nhiên
To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu
To be vain of: Tự đắc về
To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì
TO DO
To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải
To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
TO GO
To go aboard: Lên tàu
To go in (at) one ear and out (at) the other: Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
TO HAVE
To have a bad liver: Bị đau gan
To have barely enough time to catch the train: Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa
TO TAKE
To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
To take care not to: Cố giữ đừng.
To take off one's clothes: Cởi quần áo ra
TO EAT
To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê
To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề
TO SEE
To see double: Nhìn vật gì thành hai
To see sth with the unaided eye: Nhìn vật gì bằng mắt trần(không cần kính hiển vi)

http://www.globaledu.com.vn/Course/Structure.aspx

Tiếng anh Chuyên ngành » Vi tính, công nghệ

» Tái chế kim loại thành tiền » Giới thiệu



Các bài học trong Vi tính, công nghệ
Hãng Google cảnh báo về những website “không an toàn”, Hoạt động của công ty Google., Công ty cung cấp dịch vụ internet AOL của Mỹ chính thức ra lời xin lỗi với khách hàng., Sản phẩm mới của hãng Samsung, Pavers to collect their own water - Vỉa hè thu nước mưa tự động, Tái chế kim loại thành tiền, Tự trồng cà rốt, Chiến đấu chống lại bệnh sốt rét ở châu Phi ngay tại máy tính nhà bạn, Mua bán qua mạng, Băng thông (phần 1), Băng thông (Phần 2)




Giới thiệu, Học từ vựng, Kiểm tra từ vựng, Học cấu trúc, Nghe điền từ, Bài tập nghe hiểu, Nghe dịch, Học bài đọc, Bài tập tổng hợp, Bài dịch tham khảo, Thống kê




Tái chế kim loại thành tiền » Giới thiệu
Giới thiệu



Từ xa xưa người ta chủ yếu dùng phương thức hàng đổi hàng để thực hiện các hoạt động giao dịch, mua bán. Tiền bằng kim loại đã ra đời như một tất yếu khách quan để thuận lợi hóa việc trao đổi và lưu trữ. Vậy tiền đã được làm ra như thế nào? Bài nghe sau sẽ giúp các bạn hiểu rõ.

GIỚI THIỆU KHÓA HỌC ONLINE

Từ tháng 10/2007, Global Education chính thức cho ra đời một sản phẩm tích hợp nhiều nội dung học tập đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của mọi đối tượng. Chỉ với một loại thẻ duy nhất – iCard online, học viên được học tập các chương trình sau:


* 1 - 500 bài học thực hành mới nhất dạng Audio và Video
* 2 - Chương trình tiếng Anh giao tiếp.
* 3 - Chương trình tiếng Anh dành cho học sinh THPT và ôn thi đại học.
* 4 - Chương trình tiếng Anh chuyên ngành.
* 5 - Chương trình tiếng Anh hệ đào tạo dài hạn 2 năm.




Các chương trình học tập trên được xây dựng cho tất cả các trình độ từ căn bản đến nâng cao, thiết kế dễ hiểu bằng tiếng Việt. Với thẻ học trực tuyến i-Card online, học viên sẽ được hưởng các dịch vụ với công nghệ e-learning sau:



I. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH GIAO TIẾP


+ Tham gia các khóa học online theo trình độ từ đơn giản đến nâng cao (Có 12 cấp độ học tập)

o Các khóa học tập trung vào phát triển kỹ năng giao tiếp:

+ - Học từ vựng có âm thanh hỗ trợ, giúp cho học viên phát âm chính xác từng từ, cụm từ .

- Nghe và nhắc lại các đoạn hội thoại, các mẫu câu thông dụng.

+ - Tóm lược ngữ pháp theo đơn vị bài học, trình bày đơn giản, dễ hiểu .

+ - Tăng cường chức năng phản xạ thông qua bài học Video từ trình độ 9 và 10.

+ - Thực hành các tình huống Video; luyện kỹ năng thuyết trình, đàm phán và thương thuyết (Từ trình độ 11 và 12).

o Sau mỗi đơn vị bài học đều có bài tập kiểm tra trình độ, giúp học viên tự đánh giá được năng lực học tập của bản thân.

o Giao diện thân thiện giúp học viên truy cập và học tập thuận lợi nhất.

o Giúp học viên theo dõi và đánh giá kết quả học tập.

* + Truy cập vào ngân hàng bài tập (24 giờ/ngày), làm bài và luyện thi trực tuyến.

* + Sử dụng ngân hàng dữ liệu về: bí quyết kinh doanh, phương pháp học tập, kinh nghiệm trả lời phỏng vấn. . .

* + Luyện nghe và luyện ngữ âm trực tuyến. Các phần luyện nghe có bài tập và đáp án kèm theo.

+ Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu, bí quyết thuyết trình bằng tiếng Anh trước công chúng.

* + Luyện văn phạm, cấu trúc, từ vựng.

* + Xem phim (đào tạo về các kỹ năng thương mại, văn phòng, du lịch. . .).

* + Đăng nhập chuyên mục tuyển dụng và CV trực tuyến.

* + Rèn luyện kỹ năng nghe nói theo tình huống trong chuyên mục: Mỗi ngày một bài học mới.

+ Tra cứu từ điển trực tuyến sinh động: Anh – Việt, Việt – Anh.




II.CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH DÀNH CHO HỌC SINH THPT VÀ ÔN THI ĐẠI HỌC


Chương trình luyện thi trực tuyến gồm ngân hàng bài tập và các đơn vị bài học được phân loại theo các khối, cấp, phù hợp với đối tượng học viên THPT. Các tài liệu được biên soạn dựa theo SGK và các hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.


+ Ngân hàng bài tập


1.


- Ngân hàng bài tập được phân loại theo 4 cấp độ: khối 10, khối 11, khối 12 và nâng cao. Mỗi cấp độ bao gồm 8 ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm thuộc các thể loại bài tập được Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ GD&ĐT sử dụng trong các kỳ thi tốt nghiệp và đại học từ năm 2006. Tổng cộng có 32 ngân hàng bài tập tất cả, mỗi ngân hàng khoảng 2000 câu.



1. - Trong quá trình học tập, học viên có thể lựa chọn ôn luyện theo dạng bài hoặc theo đề, hệ thống sẽ tự động theo dõi thời gian làm bài của học viên, chấm bài, thông báo kết quả và giải thích


+ Khóa học luyện thi



*


- Đây là một chương trình đào tạo khép kín, học viên phải học lần lượt các nội dung trong bài trước khi chuyển sang phần tiếp theo. Bài học được thiết kế và giảng dạy bao gồm các phần lý thuyết – giới thiệu và cung cấp những kiến thức ngữ pháp cơ bản và nâng cao, các câu hỏi trắc nghiệm sau mỗi phần và cuối bài học.

* - Học viên có thể theo dõi kết quả học tập của mình theo từng đơn vị bài học, phần này sẽ ghi toàn bộ nhật ký học tập của học viên bao gồm thời gian làm bài, ngày tháng thực hiện, số điểm đã đạt được, số lần làm bài.

* - Học viên, phụ huynh và giáo viên có thể theo dõi quá trình học tập của con em mình.

- Rèn luyện kỹ năng làm bài thi, tìm hiểu phương pháp học ôn và bí quyết làm bài thi trong chuyên mục: Góc luyện thi.

* - Củng cố và bổ sung kiến thức tiếng Anh lớp 12, đặc biệt biệt là phần ngữ pháp, từ vựng tại: Bài học trên lớp.

* - Rèn luyện khả năng đọc hiểu, nâng cao khả năng phát âm qua Bài đọc hiểu.
* - Các bài tập có đáp án, lời giải và hướng dẫn chi tiết.




III.CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH


1. Tham gia các khóa học tiếng Anh chuyên ngành – 10 chủ điểm (Hơn 100 đơn vị bài học).

o


Chương trình học giúp học viên phát triển kỹ năng và vốn từ chuyên ngành.
+ - Học từ vựng có âm thanh hỗ trợ, giúp cho học viên phát âm chính xác từng từ, cụm từ .

+ - Nghe và nhắc lại các đoạn hội thoại, các mẫu câu thông dụng.

+ - Tóm lược ngữ pháp theo đơn vị bài học, trình bày đơn giản, dễ hiểu .

+ - Tăng cường chức năng giao tiếp chuyên ngành thông qua các bài học có hỗ trợ Audio, Video và Flash.

+ - Ôn luyện và làm bài tập thực hành theo từng chủ điểm (10.000 trang tư liệu).

+ - Tham khảo các bài dịch chuyên đề, bài học, bài kiểm tra trắc nghiệm.

o Sau mỗi đơn vị bài học đều có bài tập kiểm tra trình độ, giúp học viên tự đánh giá được năng lực học tập của bản thân.

o Giao diện thân thiện giúp học viên truy cập và học tập thuận lợi nhất.

o Giúp học viên theo dõi và đánh giá kết quả học tập trực tuyến.
o In và kiểm tra đánh giá kết quả học tập cá nhân (Study Report)

* - Sử dụng ngân hàng dữ liệu về: bí quyết kinh doanh, phương pháp học tập, tài liệu tham khảo.

* - Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu, bí quyết thuyết trình bằng tiếng Anh trước công chúng.

* - Luyện văn phạm, cấu trúc, từ vựng.

* - Xem phim (trích các đoạn video ngắn giúp luyện tập kỹ năng nghe và phán đoán…).

* - Tham khảo các bài dịch chuyên đề, bài học, bài kiểm tra trắc nghiêm.




IV. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH HỆ ĐÀO TẠO DÀI HẠN 2 NĂM



Chương trình tiếng Anh hệ đào tạo dài hạn 2 năm là khóa đào tạo bài bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Anh. Kết thúc khóa học, người học đạt đến trình độ Intermediate (giao tiếp C).



1.

Chương trình bao gồm 180 đơn vị bài học, chia thành các giai đoạn đào tạo:


1. - Beginner1: bao gồm 10 đơn vị bài học đào tạo về từ ngữ, thuật ngữ và các tình huống giao tiếp cơ bản. Giai đoạn này cung cấp cho học viên 300 từ mới thông dụng nhất trong tiếng Anh, hiểu và ứng dụng được một số tình huống cơ bản.

2. - Beginner 2: gồm 15 đơn vị bài học trang bị cho học viên cách phát âm chuẩn trong tiếng Anh, cách phiên âm và luyện ngữ âm.

3. - Elementary 1, 2: gồm 40 đơn vị bài học, trang bị cho học viên kiến thức cơ bản về ngữ pháp, các từ ngữ và tình huống giao tiếp cơ bản.

4. - Pre-Intermediate 1, 2: gồm 40 đơn vị bài học rèn luyện cho học viên cả 4 kỹ năng tổng hợp (nghe, nói, đọc, viết).

- Intermediate 1, 2: gồm 40 đơn vị bài học đào tạo kiến thức chuyên sâu về các kỹ năng.


Với giao diện bài học thân thiện, dễ hiểu và linh hoạt, phù hợp với từng cấp độ, từng bài học, nội dung chương trình hệ đào tạo 2 năm phù hợp với trình độ của mọi đối tượng học viên. Những học viên có học lực khá, giỏi trở lên sẽ được thử sức với nhiều dạng bài tập khác nhau.



Các bài học sinh động với sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa Audio, Video và text. Đặc biệt, qua các bài dạng Audio, học viên được nghe và tiếp xúc với giọng của các chuyên gia bản ngữ, qua đó rèn luyện cách phát âm chuẩn.
http://www.globaledu.com.vn/CourseIntroduction.aspx

Khóa học tiếng Anh giao tiếp - Ngữ pháp Online

Mạo từ (Articles)
Mạo từ xác định (Definite Article)
Mạo từ bất định (Indefinite Article)
Mạo từ bất định (Indefinite Article)
Danh từ
Tổng quan về danh từ
Giống của danh từ
Số nhiều của danh từ
Số nhiều của danh từ kép
Số nhiều của chữ viết tắt:
Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
Sở hữu cách
Sở hữu cách
Khi nào dùng sở hũu cách?
Khi nào dùng Of + danh từ để diễn đạt sự sở hữu?
Tính từ chỉ phẩm chất (Adjectives of Quality)
So sánh (Comparison)
Phó từ (Adverbs)
Phó từ dưới hình thức so sánh và cực cấp
Đại từ
Đại từ và tính từ nghi vấn
Đại từ nhân xưng
Đại từ phản thân
Đại từ và tính từ sở hữu
Đại từ bất định
Đại từ quan hệ
Nói thêm về What và Which
Đại từ và tính từ chỉ định
Giới từ (Prepositions)
Phân biệt giới từ và trạng từ
Thì hiện tại (Present)
Thì quá khứ (Past)
Thì tương lai (Future)
Điều kiện cách (Conditional)
Mệnh lệnh cách (Imperative)
Giả định cách (Subjunctive)
Hoà hợp các thì (Sequence of tenses)
Động từ khiếm khuyết
Câu hỏi đuôi
Động từ nguyên mẫu
Động từ nguyên mẫu (Infinitive)
Nguyên mẫu không có To
To do the correct thing: Làm đúng lúc, làmđiều phải
To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ