27 thg 3, 2007

Từ điển Anh - Việt về nguyên liệu chế biến

A _ Alum : phèn chua _ Ammodium bicarbonate : bột khai _ Annatto or annatto seeds : hột điều màu _ Allspice : hột tiêu Jamaica ( hạt của một cây thuộc họ Sim ) _ Anchovy paste : mắm nêm _ Artificical sweetener : đường hóa học , chất ngọt giả _ A clove of garlic : tép tỏi _ Ash : tro _ Abalone (US ) : bào ngư _ Anabas : cá rô _ Asian catfish : cá tra _ Ablen : cá vảy bạc ( họ cá chép ) _ Acaleph : sứa _ Albacore : cá ngừ _ Apron : yếm cua _ Ark shell : sò lông _ Aasvogel : con kên kên , thịt kên kên _ Accentor : thịt chim chích _ Aery : ổ chim ưng _ Albatross : chim hải âu lớn _ Alderney : 1 loại bò sữa _ Alligator : cá sấu Mỹ _ Anaconda : con trăn Nam Mỹ _Agouti : chuột lang aguti _ Aigrtte : cò bạch _ Apple : táo , bom _ Apricot : trái mơ _ Avocado : trái bơ _ Amarelle : 1 loại trái ăn ( sơ-ri ) rất chua _ Ananas : dứa B _ Barm : men ( rượu ) _ Backing powder : bột nổi _ Bean paste : tương đậu _ Bread crumps : bánh mì vụn _ Borax : hàn the _ Bay : cây nguyệt quế _ Bean sprout : giá _ Bean curd sheete : tàu hũ ki _ Brown sugar : đường vàng _ Beurre ( Fr ) / butter ( E ) : bơ _ Black pepper : tiêu đen _ Buld : củ ( hành , tỏi … ) _ Barley sugar : kẹo mạch nha _ Baking powder : bột nổi _ Baking soda : bột soda _ Bay Leaves : lá thơm _ Black moss : tóc tiên _ Bango : cá măng _ Butterfish : cá chim _ Barbel : cá râu ( họ cá chép ở Châu Âu ) _ Beaver : con hải ly _ Bivalve : sò , hến , nghêu ( loại 2 vỏ úp vào nhau ) _ Bloodworm : con lăng quăng đỏ _ Blubber : mỡ cá voi _ Bonito : cá ngừ _ Blue legged prawn : tôm càng xanh _ Blood coackle : sò huyết _ Beef ball : bò viên _ Beef : thịt bò _ Brisket : thịt ức ( thường là bò ) _ Beef tripe: Lá sách bò hay là Khăn lông bò _ Barbecue : lợn , bò , c ừu nướng ngoài trời _ Barberque pork / char siu: thịt xá xíu _ Barberque duck: vịt quay _ Barberque rib / Barberque Sparerib: Sườn quay _ Barnacle goose : 1 loại ngỗng trời _ Biltong : lát thịt nạc hong gió phơi khô (ở Nam Phi ) _ Bee – eater : chim trảu _ Bittern : con vạc _ Black bird : chim sáo _ Bird’s nest : yến sào _ Banana : chuối _ Black plum : táo đen _ Blueberry : trái việt quất _ Bearberry : tên một loại trái cây màu đỏ( sơ-ri ) _ Bergamot : cam chanh _ Biffin : táo đỏ (để nấu ăn ) C _ Cinammon : quế _ Clove : đinh hương _ Cheese / fromage ( Fr ) : phô mai , phó mát _Chilli ( US ) / Chilli sauce ( EN ) : tương ớt _ Chilli powder : ớt bột _ Chilli oil : dầu ớt _ Chilli paste : ớt sa_tế _ Cayenne : ớt bột nguyên chất _ Cream : kem _ Curry powder : bột cà ri _ Cummin : thì là Ai Câp _ Coriander / Cilantro : ngò _ Coriander seeds : hột ngò _ Chives : hẹ _ Caramel : nước đường thắng vàng _ Cardamom : bột đậu khấu _ Cooking cream : kem nấu _ Cornstars thickener / Cornflour thickener : bột bắp _ Coconut milk / coconut cream : nước cốt dừa _ Coconut juice : nước dừa _ Coconut meat : cơm dừa _ Candied coconut : mứt dừa _ Coarse salt : muối hột _ Chopped lemon goass : xả băm _ Citronella : xả trắng _ Chinese parky : ngò tàu _ Cashew : hạt điều ăn _ Cashew apple : cuống điều _ Cinamon bark : vỏ cây quế _ Cummin : ti ểu h ồi _ Chan pei : trần bì / vỏ quýt khô _ Colouring : phẩm màu ăn _ Carp : cá chép _ Catfish : cá trê _ Clam : con trai , sò _ Climbing perch : cá rô _ Cod : cá tuyết , cá moruy _ Crab : cua _ Crawfish / crayfish : tôm nước ngọt _ Coral : trứng tôm hùm _ Crucian carp : cá giếc _ Cuttlefish : mực ống _ Carp : cá chép _ Cockle : sò _ Chicken : thịt gà _ Chicken breasts : ức gà _ Chicken drumsticks : đùi gà _ Chicken legs : chân gà _ Chicken’s wings : cách gà _ Cutlet : miếng thịt lạng mỏng _ Cock : gà trống _ Cock capon : gà trống thiến _ Coch one de lait : heo sữa quay _ Cow : bò cái , bò nói chung _ Cold cuts ( US ) : thịt nguội _ Chinese sausage / Lap cheoung: lạp xưởng _ Cantaloupe : một loại dưa vàng của tây ban Nha _ Caschew : hạt điều _ Cashew nut : đào lộn hột _ Cherry : trái anh đào _ Chestnut : hạt dẻ _ Citrus fruit : cam , qúyt _ Coconut : dừa _ Cranberry : trái nam việt quất _ Cumquat : trái quất , trái tắc _ Custard apple : mãng cầu D _ Dates : chà là _ Dried orange peel : vỏ cam _ Dried mandarin peel / tangerine peel : v ỏ quýt _ Dried lime peel : v ỏ chanh _ Dried Lily Flower : kim châm _ Dried Sea Weed : thổ tai / phổ tai _ Dills : Thì là hay thìa là _ Deer : con nai , thịt nai _ Duck : con vịt , thịt vịt _ Dog meat : thịt chó _ Date : chà là _ Durian : trái sầu riêngE _ Eggplant : cà tím _ Elsholtzia : rau kinh giới _ Extract pandan flavour : dầu lá dứa _ Fillet : thịt lưng _ Fish ball : cá viên F _ Flour : bột _ Floating enhydra : rau ôm _ Fish sauce : nước mắm _ Fenugreek : cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế cari ) _ Five_ spice seasoning : ngũ vị hương _ Fennel seeds : tiểu hồi _ Fresh milk : sữa tươi _ Ferment cold cooked rice : mẻ red cabbage : cải tía ==> head cabbage : bắp cải ==> chinese cabbage : cải thìa , cải thảo ==> field cabbage : cải bẹ _ Capsicum : trái ớt _ Carambola : trái khế _ Carrot : cà rốt _ Cassava : cây sắn _ Catawissa : hành ta _ Cauliflower : bông cải _ Celery : rau cần tây _ Centella : rau má _ Chayote : su su _ Colza : cải dầu _ Coriander : rau mùi _ Corn : bắp _ Cucumber : dưa leo _ Cresson ( Fr ) / watercress : salad soong _ Courgette / zucchini ( US ) : bí đao xanh _ Curly endive : xà lách dúm _ Chestnut : hạt dẻ _ Cassava root: Khoai mì E _ Edible yam : khoai từ _ Eggplant : cà tím _ Endive : rau diếp quăn _ Elshotzia : rau kinh giới _ Eel : con lươn _ Eacargot : ốc F _ Fiddler carb : ba khía _ Flounder : cá lờn bơn _ Flying fish : cá chuồn _ Fresh – water crab : cua đồng , cua nước ngọt _ Fry (n) : cá hồi 2 năm , cá bột G _ Gherkin : dưa chuột xanh nhỏ để ngâm giấm _ Gracilaria : rau câu _ Green bean : đậu xanh _ Green onion : hành lá _ Gatangal : riềng _ Green asparagus : măng tây _ Gai Lan: cải làn _ Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa) _ Goatfish : cá phèn _ Goby : cá bống _ Glupper : cá mú _ Gourami : cá sặc _ Gaper : con hến _ Grass carp : cá trẵm cỏ _ Grape : nho _ Grape fruit / grape pomelo : bưởi _ Green apricot : trái mơ xanh _ Guava : ổi H _ Heleocharis : củ năng , mã thầy _ Horse mackerel : cá ngựa _ Hepatopancreas : gạch cua _ Hard shell crab : cua vỏ cứng _ Horse mussel : dòm _ Hemibagrus : cá lăng _ Honeydew melon : dưa xanh J _ Jackfruit : trái mít _ Jellyfish : sứa K _ Kohlrabi : su hào _ Knotgrass : rau răm _ King orange/ jimbo orange : cam sành _ Kumquat : trái tắc , quýtL_ Lizardfish : cá mối _ Loach : cá chạch _ Lobster : tôm hùm _ Long – jawed anchovy : cá cơm M _ Mint leaves : rau thơm , húng lủi _ Mushroom : nấm _ Mustard : cải cay _ Maize / corn ( US ) : bắp _ Malabar spinach : rau mồng tơi _ Mung bean: đậu xanh _ Mackerel : cá thu _ Macropodus : cá lia thia _ Meagre crab : cua nước _ Milkfish : cá măng _ Mullet : cá đối _ Mantis prawn : tôm tích _ Mussel : trai , vẹm , chem chép _ Mandarin / tangerine : quýt _ Mango : xoài _ Mangosteen : măng cụt _ Melon : dưa tây _ Muskmelon : dưa tây thơm N _ Neptunia : rau nhút L _ Laminaria : rau bẹ _ Leek : củ kiệu _ Letture : rau diếp ===> ice berg lettuce : xà lách búp ===> cos / romaine ( US ) : cây xà lách _ Lady’s finger / okra : đậu bắp _ Lotus root: ngó sen _ Lemon : chanh vỏ vàng _ Lime : chanh vỏ xanh _ Lichee : trái vải _ Longan : trái nhãn O _ Onion : hành củ , hành tây _ Oppositifolius yam : khoai mì _ Orache : rau lê _ Oriental canna : dong riềng _ Oyster : sò , hào _ Octopus : bạch tuộc _ Olive : trái o-liu _ Orange : cam P _ Parsley : rau cần _ Pea : đậu Hòa Lan _ Potato : khoai tây _ Pumpkin : bí đỏ , bí rợ _ Pumpkin buds: rau bí _ Polygonum : rau răm _ Perilla leaf: lá tía tô _ Pink salmon : cá hồi nhỏ _ Praw : tôm he _ Puffer : cá nóc _ Pincers / claws : càng cua _ Prawn : loại tôm lớn _ Papaw / papaya : đu đủ _ Peach : đào _ Pear : lê _ Persimmon : trái hồng _ Pineapple : thơm , dứa _ Plum : mận _ Pomegranate: lựu _ Plantain : chuối sáp - Patèque : dưa hấu R _ Radish : củ cải đỏ _ Rice paddy leaf / herb: Ngò om _ Red bean: đậu đỏ _ Ray : cá đuối _ Rock ( US ) / spiny lobster : tôm hùm có gai _ Roe : trứng cá _ Rambutan : chôm chôm _ Raspberry : quả mâm xôi , dâu rừng

Không có nhận xét nào: