20 thg 11, 2007

Giáng sinh 5 xu - Giáng sinh ấm



Bạn ơi! Hãy góp cùng góp 1 tay nào ..để các em nhỏ kém may mắn có được 1 giáng sinh thật ấm áp..thật vui..

Thông tin thêm về chương trình tại www.nhunguocmoxanh.org Hoặc http://360.yahoo.com/nhom_uocmoxanh

Bạn hãy gởi tiếp Message này cho những người bạn của bạn nhé..

Xin chân thành cảm ơn và xin chúc cho bạn luôn thành công, may mắn và hạnh phúc..Giáng sinh vui vẻ..Giáng sinh ấm áp..

Jing Jing

20 thg 10, 2007

Hệ đào tạo dài hạn 2 năm » Elementary 2 » Celebrations » Giới thiệu

Các bài học trong Elementary 2
Celebrations, Diet and lifestyle, Now and then, Crime, Famous people




Giới thiệu, Tình huống hội thoại 1, Học từ mới, Học cấu trúc, Bài dịch tham khảo tình huống 1, Thực hành nói theo tình huống 1, Tình huống hội thoại 2, Học từ mới, Học cấu trúc, Bài dịch tham khảo tình huống 2, Nghe điền từ và thực hành hội thoại 2, Nghe nhắc lại luyện ngữ điệu, Đặt câu theo gợi ý cho sẵn, Nghe và nhắc lại luyện ngữ âm, Kiểm tra hết bài, Thống kê

Giới thiệu



Có một đêm hội mang tên “Bonfire Night” diễn ra rất tưng bừng vào 5 tháng 11 hàng năm với những màn biểu diễn pháo hoa đẹp rực rỡ. Được bên bạn bè trong những dịp như thế thật là thú vị phải không các bạn? Hãy cùng Tom và Mel chiêm ngưỡng vẻ đẹp kì diệu của đêm hội này bạn nhé!


http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?unitID=201

Tình huống hội thoại 1






Mời bạn nghe đoạn hội thoại sau:


Tom: This is fantastic! Tell me about Bonfire Night, Mel.


Mel: It's a special day for British people. We celebrate it on the 5th of November.


Tom Wow! Look at that! I love fireworks. Do you give presents on Bonfire Night?


Mel: No, we just have fireworks. We have small parties at home, or big shows like this.


Tom: This is great! In America, we have fireworks on the 4th of July, Independence Day. Where's Jack?


Mel: He's at his grandmother's house. He's helping her with some jobs.


Tom: Oh, right. Er, ... What about Holly?


Mel: She's at home. She isn't feeling well.


Tom: Oh, poor Holly! Is she OK?


Mel: I hope so.

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1498

Học từ mới






Hãy nghe và luyện tập với từ vựng sau:



1. fantastic (adj) /fæn'tæstik/: tuyệt vời, kỳ diệu


2. bonfire (n) /'bɔn,faiə/: lửa mừng


3. celebrate (v) /'selibretid/: tổ chức


4. firework (n) /'faiəwud/: pháo hoa


5. independence (n) /,indi'pendəns/: độc lập

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1499

Học cấu trúc






1. Thì hiện tại tiếp diễn:

Chúng ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn đạt hành động đang xảy ra.

a. Ở thể khẳng định, câu ở thì hiện tại tiếp diễn có dạng:



S+ to be (am/ is/ are) + infinitive + -ing.



Ví dụ:

I’m wearing a new T-shirt. (Tôi đang mặc một chiếc áo phông mới).

He is playing volleyball. (Anh ấy đang chơi bóng chuyền).

They are watching TV. (Họ đang xem tivi).


Ghi chú: Chúng ta thường sử dụng dạng rút gọn: I’m, He’s, They’re…


b. Ở thể phủ định, câu ở thì hiện tại tiếp diễn có dạng:


S + to be (am/ is/ are) + not + infinitive + -ing.


Ví dụ:

* We are not (aren’t) watching the parade. (Chúng tôi đang không theo dõi buổi diễu hành).
* He isn’t decorating the house. (Anh ấy không đang trang hoàng lại ngôi nhà).


c. Ở thể nghi vấn, to be được đảo lên trước chủ ngữ:


Tobe + S + infinitive + -ing?

Chúng ta dùng câu trả lời dạng vắn tắt cho câu hỏi loại này.


Yes, S + to be./ No, S + to be + not.


Ghi chú: Thường với câu trả lời động tình chúng ta dùng dạng đầy đủ, nhưng với câu trả lời thể phủ nhận chúng ta lại hay dùng dạng rút gọn.


Ví dụ:

* Are you eating chocolate? (Cậu đang ăn sôcôla à?)
* Yes, I am. (Vâng, tôi đang ăn).
* Is she buying flowers? (Chị ấy đang mua hoa à?)
* No, she isn’t. (Không, chị ấy không mua).



2. Một số cụm từ trong bài:

* Tell sb about sth: nói cho ai biết về điều gì.
* Give present: tặng quà
* Help sb with sth: giúp ai làm việc gì

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1500

Bài dịch tham khảo tình huống 1






Tom: This is fantastic! Tell me about Bonfire Night, Mel.

Mel: It's a special day for British people. We celebrate it on the 5th of November.

Tom: Wow! Look at that! I love fireworks. Do you give presents on Bonfire Night?

Mel: No, we just have fireworks. We have small parties at home, or big shows like this.

Tom: This is great! In America, we have fireworks on the 4th of July, Independence Day. Where's Jack?

Mel: He's at his grandmother's house. He's helping her with some jobs.

Tom: Oh, right. Er, ... What about Holly?

Mel: She's at home. She isn't feeling well.

Tom: Oh, poor Holly! Is she OK?

Mel: I hope so.

-------------------------


Tom: Thật tuyệt! Cậu nói cho mình biết về đêm biểu diễn pháo hoa đi Mel.


Mel: Đó là một ngày đặc biệt đối với người dân Anh. Nước mình tổ chức dịp này vào ngày 5 tháng 11.


Tom: Ôi! Nhìn kìa! Mình thích pháo hoa. Các bạn có tặng quà vòa dịp Bonfire Night không?


Mel: Không, nước mình chỉ biểu diễn pháo hoa thôi. Ở nhà thì mọi người tổ chức tiệc nhỏ, hoặc là xem biểu diễn hoành tráng như thế này.


Tom: Hay thật đấy! Ở Mỹ, người ta bắn pháo hoa vào ngày 4 tháng 7, ngày độc lập. Jack đâu rồi?


Mel: Cậu ấy đang ở nhà bà. Cậu ấy giúp bà một số việc.


Tom: Ồ, phải rồi. Er, … Thế còn Holly?


Mel: Cậu ấy ở nhà. Cậu ấy không được khỏe.


Tom: Ôi, tội nghiệp Holly! Cậu ấy sẽ ổn phải không?

Mel: Hy vọng thế.
http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1501

Thực hành nói theo tình huống 1






Nghe và thực hành đoạn hội thoại sau:



Tom: There's a party at my brother's flat soon. Can you all come?


Mel: Great! I can help with the food if you like.


Tom: Thanks. Maybe I can borrow some CDs from Jack.


Mel: Mmm. Maybe.


Tom: Wow! Look! Why don't you phone Jack? Tell him we're watching some fantastic fireworks. He's going to be really jealous!


Mel: I know!

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1502

Tình huống hội thoại 2






Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau:



B: Hello and happy Christmas. Well, right now I’m talking to Linda, one of the nurses here at Old Wood Hospital.


A: Linda, are you having a good Christmas?


B: Well, yes. I suppose so.


A: I love my job. And I’m trying to make Christmas a special time for all the patients here. We’ve got lots of decoration – there are around hospital and a Christmas tree. And I’ve got a cake for every one.


B: But what’s about your family?


A: Well, yes. It’s difficult. I’m missing them a lot today. I like to join with them and to be Christmas together. But somebody has to look after the patients here.


B: Well, I think you’re doing a fantastic job. I wish you a very happy day.

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1503

Học từ mới






Mời các bạn nghe và học các từ vựng sau:



1. Christmas (n) /'krisməs/: Giáng sinh


2. nurse (n) /nə:s/: y tá


3. patient (n) /'peiʃənt/: bệnh nhân


4. decoration (n) /,dekə'reiʃn/: đồ trang trí


5. hospital (n) /'hɔspitl/: bệnh viện


6. miss (v) /mis/: nhớ

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1504

Học cấu trúc





1. Happy + tên một ngày lễ/ một dịp: Chúc mừng…


Ví dụ:


Happy Valentine’s Day. (Chúc mừng Valentine/ Valentine vui vẻ).


Happy birthday. (Chúc mừng sinh nhật).


2. have s good Christmas: có một Giáng sinh vui vẻ


3. try to do sth: cố gắng làm gì


Ví dụ:

* Harry’s trying to make his grandparents happy. (Harry cố gắng làm cho ông bà của mình vui).
* The father was trying to find his daughter but failed. (Người cha cố gắng tìm cô con gái nhưng không thấy).


4. join with sb: tham gia cùng với ai


5. look after sb: chăm sóc/ trông nom ai

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1505

Bài dịch tham khảo tình huống 2






B: Hello and happy Christmas. Well, right now I’m talking to Linda, one of the nurses here at Old Wood Hospital.

A: Linda, are you having a good Christmas?

B: Well, yes. I suppose so.

A: I love my job. And I’m trying to make Christmas a special time for all the patients here. We’ve got lots of decoration – there are around hospital and a Christmas tree. And I’ve got a cake for every one.

B: But what’s about your family?

A: Well, yes. It’s difficult. I’m missing them a lot today. I like to join with them and to be Christmas together. But somebody has to look after the patients here.

B: Well, I think you’re doing a fantastic job. I wish you a very happy day.


---------------------------------


A: Xin chào và chúc mừng Giáng sinh. Ồ, ngay bây giờ tôi sẽ nói chuyện với Linda, một trong những y tá ở đây – tại bệnh viện Old Wood Hospital.

Linda, Giáng sinh vui vẻ chứ?

B: À, vâng. Tôi cho là vậy. Tôi yêu công việc của mình và tôi đang cố gắng làm cho Giáng sinh trở thành một thời khắc đặc biệt cho tất cả bệnh nhân ở đây. Chúng tôi có một vài đồ trang trí quanh bệnh viện và một cây thông Giáng sinh. Và tôi có một chiếc bánh ngọt ở đây cho tất cả mọi người.

A: Nhưng còn về gia đình cô?

B: À, vâng. Thật khó. Hôm nay tôi đang rất nhớ họ. Tôi thích tham gia cùng họ, và bên họ trong Giáng sinh. Nhưng phải có ai đó trông nom các bệnh nhân ở đây.

A: Vâng, tôi nghĩ rằng cô đang làm một công việc tuyệt vời. Tôi chúc cô một ngày hạnh phúc.

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1506

Nghe điền từ và thực hành hội thoại 2






Nghe điền từ và thực hành hội thoại sau:


A: How are you, Dorris?

B: Er…I’ve got a . And I’m feeling sad, really.

A: Oh…But you’ve got Linda to look after you. And she’s got some cake for you.

B: I know…But my daughter and my aren’t here. I think they’re celebrating Christmas at home. I haven’t got any . And I feel very lonely.

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1507

Hệ đào tạo dài hạn 2 năm » Elementary 1 » Back to school » Giới thiệu

Các bài học trong Elementary 1
Back to school, Freetime, My world, Transport, My Day, Free Time




Giới thiệu, Tình huống hội thoại 1, Học từ mới, Học cấu trúc, Bài dịch tham khảo tình huống 1, Thực hành nói theo tình huống 1, Tình huống hội thoại 2, Học từ mới, Học cấu trúc, Bài dịch tham khảo tình huống 2, Nghe đoạn hội thoại và điền thông tin, Thực hành nói theo tình huống 2, Đặt câu theo gợi ý cho sẵn, Nghe và nhắc lại, Kiểm tra hết bài, Thống kê

Giới thiệu




Trong một buổi họp mặt, mọi người chưa biết đến bạn và một lời giới thiệu là vô cùng cần thiết. Bạn cần đưa những thông tin gì để lời giới thiệu của bạn vừa ngắn gọn mà vẫn ấn tượng và dễ nhớ?

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?unitID=189

ình huống hội thoại 1





Hi. I'm Mel and I'm from Manchester. It's a city in Britain. I'm fifteen years old and I'm a student at Clifton Hill School. My best friend is Holly, but she isn't at my school.

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1468

Học từ mới





1. Hi /hai/ (thán từ): xin chào (thân mật)

2. From /frɔm, frəm/ (giới từ): từ đâu đến

3. City /'siti/ (danh từ): thành phố

4. Student /'stju:dənt/ (danh từ): sinh viên

5. Best /best/ (tính từ): tốt nhất

6. Friend /frend/ (danh từ): người bạn

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1469

Học cấu trúc




1. Khi tự giới thiệu về bản thân, ta thường giới thiệu về tên, tuổi, nơi đến, trường học và tên người bạn thân của mình.

· I’m Mel. (Tên tôi là Mel). Ngoài ra, bạn cũng có thể giới thiệu tên bằng cách sau: My name’s Mel.

· I’m fifteen years old. (Tôi 15 tuổi).

· I’m from Manchester. (Tôi đến từ thành phố Manchester).

· I’m a student at Clifton Hill School. (Tôi là một học sinh của trường Clifton Hill).

· My best friend is Holly. (Người bạn thân nhất của tôi tên là Holly).

2. Ngữ pháp:

Khi giới thiệu các thông tin về bản thân ở thời điểm hiện tại, ta dùng thì hiện tại đơn giản. Động từ to be ở thì hiện tại đơn được chia là: am, is và are tùy theo chủ ngữ như trong bảng sau:

Positive and negative (Thể khẳng định và phủ định):

I


am (‘m)

am not

You

We

They


are

are not (aren’t)

He

She

It


is

is not (isn’t)


Lưu ý: Một số động từ được viết tắt như sau:

I am = I’m

She is = She’s

Ví dụ:

I am Cel = I’m Cel. (Tên tôi là Cel).

She is very nice = She’s very nice. (Cô ấy rất tốt).

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1470

Bài dịch tham khảo tình huống 1




Xin chào các bạn. Tên tôi là Mel, tôi đến từ Manchester. Đó là một thành phố của nước Anh. Năm nay tôi 15 tuổi và đang là học sinh của trường Clifton Hill. Người bạn thân nhất của tôi tên là Holly nhưng cô ấy không học cùng trường với tôi.
http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1471
Thực hành nói theo tình huống 1



Nghe và điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện lời giới thiệu sau:

Hello. I Jack. I sixteen years old. I from Manchester, too, and Mel my girlfriend. I a student at Clifton Hill School and I the DJ at the school club. My favourite music rap.
http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1472

Hệ đào tạo dài hạn 2 năm » Beginner 2 » Cách phát âm nguyên âm A » Giới thiệu

Các bài học trong Beginner 2
Cách phát âm nguyên âm A, Phân biệt phụ âm /b/ và /p/, Phân biệt phụ âm /s/ và /z/, Phân biệt phụ âm /d/ và /t/, Cách phát âm nguyên âm e, Cách phát âm các âm /ə/ và /i/, Phân biệt phụ âm /g/ và /k/, Phân biệt các âm /h/, /w/ và /j/, Nguyên âm /ai/ và /i/




Giới thiệu, Từ mới và nghĩa tương đương, Các ký tự phiên âm, Quy tắc phiên âm, Nghe các từ, Nghe các câu và nhắc lại, Kiểm tra hết bài, Thống kê

Giới thiệu




Bạn biết gì về chữ cái A? Một chữ cái nhỏ bé nhưng có thể kiêm nhận các chức năng của một danh từ, một mạo từ hay một tiền tố. Một chữ cái nhỏ bé nhưng đã có tới 9 cách đọc khác nhau tùy thuộc vào vị trí riêng biệt. Hãy khám phá điều kỳ diệu về cách phát âm chữ cái này trong bài học hôm nay bạn nhé!

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?unitID=185

Từ mới và nghĩa tương đương




Nghe và nhắc lại các từ mới sau:


1. mate /meit/ (n): vợ chồng
2. bay /bei/ (n): vịnh
3. calm /kɑ:m/ (adj): bình tĩnh
4. wet /wet/ (adj): ẩm ướt
5. mud /mʌd/ (n): bùn
6. pan /pæn/ (n): xoong, chảo
7. pain /pein/ (n): vết đau
8. fate /feit/ (n): thiên mệnh, định mệnh
9. mane /mein/ (n): bờm (ngựa, sư tử)
10. cane /kein/ (n): cây mía
11. bate /beit/ (v): bớt, giảm bớt
12. invasion /in'veiʤn/ (n): sự xâm lược, xâm chiếm
13. quotation /kwou'teiʃn/ (n): lời trích dẫn
14. dictation /dik'teiʃn/ (n): bài chính tả
15. chasm /'kæzm/ (n): vực thẳm
16. dam /dæm/ (n): cái đập nước
17. thatch /θætʃ/ (n): rạ, lá (để lợp nhà)
18. sparrow /'spærou/ (n): chim sẻ
19. commander /kə'mændə/ (n): người chỉ huy
20. calculate /'kælkjuleit/ (v): tính toán

http://www.globaledu.com.vn/Course/English2YearUnit.aspx?partID=1358